undertrain

[Mỹ]/[ˈʌndərˌtreɪn]/
[Anh]/[ˈʌndərˌtreɪn]/

Dịch

v. Đưa ai đó hoặc cái gì đó xuống một tiêu chuẩn thấp hơn so với mong đợi hoặc yêu cầu; Cố tình giảm mức độ đào tạo hoặc kỹ năng của ai đó hoặc cái gì đó.
n. Hành động đào tạo kém.

Cụm từ & Cách kết hợp

undertrain staff

đào tạo nhân viên chưa đủ

undertrain new hires

đào tạo nhân viên mới chưa đủ

undertrain volunteers

đào tạo tình nguyện viên chưa đủ

undertrain personnel

đào tạo nhân sự chưa đủ

undertrained workers

nhân viên chưa được đào tạo đầy đủ

undertraining program

chương trình đào tạo chưa đủ

undertrain them

đào tạo họ chưa đủ

undertrain employees

đào tạo nhân viên chưa đủ

undertrain candidates

đào tạo ứng viên chưa đủ

undertrain interns

đào tạo thực tập sinh chưa đủ

Câu ví dụ

the new subway line will undertrain the existing route, reducing passenger volume.

Tuyến đường hầm điều hạ quỹ đạo hiện có, giẩm số lượng khách hành.

we need to undertrain the algorithm to avoid overfitting the training data.

Chúng ta cần undertrain thuật toán để tránh overfitting dữ liệu huấn luyện.

the marketing campaign aimed to undertrain the competitor's brand recognition.

Chiến dịch marketing hướng đến việc undertrain nhận diện thương hiệu của đối thủ.

the company decided to undertrain the sales team's aggressive tactics.

Công ty quyết định undertrain các chiến thuật hung hăng của đội ngũ bán hàng.

the goal was to undertrain the negative aspects of the product's design.

Mục tiêu là undertrain những khía cạnh tiêu cực của thiết kế sản phẩm.

the research explored how to undertrain biases in the ai model.

Nghiên cứu khám phá cách undertrain các thành kiến trong mô hình ai.

the strategy involved undertraining the opponent's key defensive player.

Chiến lược liên quan đến việc undertrain cầu thủ phòng thủ chủ chốt của đối thủ.

the project sought to undertrain the impact of the environmental regulations.

Dự án tìm cách undertrain tác động của các quy định về môi trường.

they tried to undertrain the negative publicity surrounding the launch.

Họ đã cố gắng undertrain sự chú ý tiêu cực xung quanh buổi ra mắt.

the consultant suggested undertraining the focus on short-term profits.

Cố vấn đề xuất undertrain sự tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn.

the system was designed to undertrain the reliance on manual intervention.

Hệ thống được thiết kế để undertrain sự phụ thuộc vào can thiệp thủ công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay