underdeveloped country
quốc gia kém phát triển
underdeveloped region
khu vực kém phát triển
underdeveloped economy
nền kinh tế kém phát triển
underdeveloped area
khu vực chưa phát triển
underdeveloped sector
khu vực kém phát triển
underdeveloped infrastructure
hạ tầng chưa phát triển
underdeveloped skills
kỹ năng kém phát triển
underdeveloped market
thị trường chưa phát triển
underdeveloped technology
công nghệ chưa phát triển
underdeveloped potential
tiềm năng chưa được phát huy
many countries continue to underdevelop their natural resources.
nhiều quốc gia tiếp tục phát triển kém tài nguyên thiên nhiên của họ.
efforts to underdevelop infrastructure can lead to economic challenges.
những nỗ lực phát triển cơ sở hạ tầng yếu kém có thể dẫn đến những thách thức kinh tế.
some regions are at risk of being underdeveloped due to lack of investment.
một số khu vực có nguy cơ phát triển kém do thiếu đầu tư.
underdeveloped areas often struggle with access to education.
các khu vực kém phát triển thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận giáo dục.
governments must address the factors that cause regions to underdevelop.
các chính phủ phải giải quyết các yếu tố gây ra tình trạng kém phát triển ở các khu vực.
underdeveloped economies may rely heavily on agriculture.
các nền kinh tế kém phát triển có thể phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.
efforts to underdevelop technology can hinder progress.
những nỗ lực phát triển công nghệ yếu kém có thể cản trở sự tiến bộ.
international aid can help underdeveloped nations grow.
trợ giúp quốc tế có thể giúp các quốc gia kém phát triển phát triển.
underdeveloped regions often lack basic healthcare facilities.
các khu vực kém phát triển thường thiếu các cơ sở y tế cơ bản.
to underdevelop a community is to neglect its potential.
phát triển kém một cộng đồng là bỏ bê tiềm năng của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay