undervoltage

[Mỹ]/[ˈʌndəˈvɒltɪdʒ]/
[Anh]/[ˈʌndərˈvɒltdʒ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng có điện áp thấp hơn mức yêu cầu; Điện áp quá thấp để hoạt động đúng cách; Tình trạng điện thế không đủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

undervoltage protection

Bảo vệ điện áp thấp

detect undervoltage

Detect điện áp thấp

undervoltage condition

Điều kiện điện áp thấp

causing undervoltage

Gây ra điện áp thấp

prevent undervoltage

Ngăn ngừa điện áp thấp

undervoltage alarm

Cảnh báo điện áp thấp

suspected undervoltage

Nghi ngờ điện áp thấp

due to undervoltage

Do điện áp thấp

recovering from undervoltage

Khôi phục từ điện áp thấp

undervoltage fault

Lỗi điện áp thấp

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay