unenthused

[Mỹ]/[ʌnˈθuːz]/
[Anh]/[ʌnˈθuːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Thiếu nhiệt tình; không phấn khích; thể hiện sự thiếu quan tâm hoặc phấn khích.
v.Cảm thấy hoặc bày tỏ sự thiếu nhiệt tình.

Cụm từ & Cách kết hợp

unenthused about it

không hào hứng với nó

she was unenthused

cô ấy không hào hứng

not unenthused

không còn không hào hứng

unenthused response

phản hồi không hào hứng

he seemed unenthused

anh ấy có vẻ không hào hứng

unenthused audience

khán giả không hào hứng

being unenthused

không hào hứng

unenthused by it

không hào hứng với nó

they were unenthused

họ không hào hứng

quite unenthused

thực sự không hào hứng

Câu ví dụ

the audience seemed unenthused by the lengthy presentation.

Khán giả có vẻ không mấy hào hứng với bài thuyết trình dài dòng.

he was visibly unenthused about the prospect of another meeting.

Anh ấy có vẻ không mấy hào hứng với khả năng phải tham gia một cuộc họp khác.

she gave an unenthused response when asked about the new project.

Cô ấy đã đưa ra một phản hồi thiếu nhiệt tình khi được hỏi về dự án mới.

the team was unenthused by the changes to the established workflow.

Nhóm làm việc không mấy hào hứng với những thay đổi trong quy trình làm việc đã được thiết lập.

i was unenthused by the film's predictable plot and weak characters.

Tôi không mấy thích thú với cốt truyện dễ đoán và các nhân vật yếu kém của bộ phim.

the board members were largely unenthused with the proposed merger.

Các thành viên hội đồng chủ yếu không mấy hào hứng với đề xuất sáp nhập.

he remained unenthused despite the speaker's passionate delivery.

Anh ấy vẫn không mấy hào hứng mặc dù người thuyết trình trình bày rất nhiệt tình.

the children were unenthused by the prospect of visiting the museum.

Trẻ em không mấy hào hứng với việc đến thăm bảo tàng.

the critics were unenthused by the novel's convoluted narrative.

Các nhà phê bình không mấy hào hứng với cốt truyện phức tạp của cuốn tiểu thuyết.

she was unenthused with the idea of relocating to a new city.

Cô ấy không mấy hào hứng với ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.

the investors were unenthused by the startup's lack of a clear business plan.

Các nhà đầu tư không mấy hào hứng với việc startup thiếu một kế hoạch kinh doanh rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay