unequalness

[Mỹ]/[ʌnˈiːkwəlnəs]/
[Anh]/[ʌnˈiːkwəlnəs]/

Dịch

n. trạng thái không bằng nhau; sự chênh lệch; sự thiếu công bằng hoặc khách quan; sự khác biệt về kích thước, số lượng hoặc mức độ

Cụm từ & Cách kết hợp

unequalness of opportunity

sự bất bình đẳng về cơ hội

addressing unequalness

đối mặt với sự bất bình đẳng

revealing unequalness

phơi bày sự bất bình đẳng

despite unequalness

ngay cả khi có sự bất bình đẳng

unequalness exists

sự bất bình đẳng tồn tại

reducing unequalness

giảm thiểu sự bất bình đẳng

measuring unequalness

đo lường sự bất bình đẳng

unequalness perception

nhận thức về sự bất bình đẳng

acknowledging unequalness

nhận ra sự bất bình đẳng

unequalness impact

tác động của sự bất bình đẳng

Câu ví dụ

the team acknowledged the unequalness in resources between the two schools.

Đội ngũ đã thừa nhận sự chênh lệch về nguồn lực giữa hai trường học.

despite efforts to promote fairness, a sense of unequalness persisted.

Mặc dù có những nỗ lực để thúc đẩy công bằng, cảm giác bất bình đẳng vẫn tồn tại.

the study highlighted the unequalness of opportunity for marginalized communities.

Nghiên cứu đã làm nổi bật sự bất bình đẳng về cơ hội đối với các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.

he pointed out the inherent unequalness in the current economic system.

Ông đã chỉ ra sự bất bình đẳng vốn có trong hệ thống kinh tế hiện tại.

the judge recognized the unequalness of power dynamics in the case.

Tòa án đã nhận ra sự bất cân bằng quyền lực trong vụ việc này.

addressing the unequalness of access to healthcare is a priority.

Xử lý sự bất bình đẳng trong tiếp cận chăm sóc sức khỏe là ưu tiên hàng đầu.

the report detailed the stark unequalness in income distribution.

Báo cáo đã mô tả sự chênh lệch rõ rệt trong phân phối thu nhập.

she challenged the system due to its inherent unequalness in treatment.

Cô đã thách thức hệ thống vì sự bất bình đẳng vốn có trong cách đối xử.

the politician campaigned on a platform of reducing societal unequalness.

Chính trị gia này vận động dựa trên nền tảng giảm bớt sự bất bình đẳng trong xã hội.

the data revealed a significant unequalness in educational outcomes.

Dữ liệu đã tiết lộ sự chênh lệch đáng kể trong kết quả giáo dục.

the film explored the themes of love and the tragic unequalness of fate.

Bộ phim khám phá các chủ đề tình yêu và sự bất công của số phận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay