unexecutable code
mã không thể thực thi
unexecutable file
tệp không thể thực thi
unexecutable command
lệnh không thể thực thi
unexecutable program
chương trình không thể thực thi
marked unexecutable
đã đánh dấu là không thể thực thi
rendered unexecutable
đã được làm cho không thể thực thi
deemed unexecutable
coi là không thể thực thi
currently unexecutable
hiện tại không thể thực thi
remain unexecutable
vẫn không thể thực thi
prove unexecutable
chứng minh là không thể thực thi
the programmer discovered that the legacy code contained several unexecutable functions that needed to be refactored.
Nhà phát triển phần mềm phát hiện ra rằng mã kế thừa chứa một số hàm không thể thực thi cần phải được tái cấu trúc.
the committee rejected the proposal as an unexecutable plan that lacked realistic funding mechanisms.
Ban thư ký đã bác bỏ đề xuất vì đó là một kế hoạch không thể thực hiện và thiếu các cơ chế tài trợ thực tế.
due to hardware incompatibilities, the new software update remained unexecutable on older devices.
Do không tương thích phần cứng, bản cập nhật phần mềm mới vẫn không thể thực thi trên các thiết bị cũ hơn.
the general declared the orders unexecutable without additional aerial support.
Người chỉ huy tuyên bố các mệnh lệnh không thể thực hiện nếu không có thêm hỗ trợ trên không.
unclear regulatory requirements made the expansion strategy completely unexecutable.
Các yêu cầu quy định không rõ ràng khiến chiến lược mở rộng hoàn toàn không thể thực hiện được.
the assembly code contained a syntax error that made the instruction unexecutable.
Mã lắp ráp chứa một lỗi cú pháp khiến lệnh không thể thực thi.
the web service method was marked as unexecutable due to missing api credentials.
Phương thức dịch vụ web được đánh dấu là không thể thực thi do thiếu thông tin đăng nhập API.
environmental activists argued that the pipeline project was environmentally unexecutable.
Các nhà hoạt động môi trường cho rằng dự án đường ống là không thể thực hiện được về mặt môi trường.
the treaty proved unexecutable because neither party had the technical capacity to implement it.
Hiệp ước đã chứng minh là không thể thực hiện được vì không bên nào có đủ năng lực kỹ thuật để thực hiện nó.
the embedded system flagged the firmware update as unexecutable due to insufficient memory.
Hệ thống nhúng đã đánh dấu bản cập nhật firmware là không thể thực thi do bộ nhớ không đủ.
management considered the sales targets unexecutable given the current market conditions.
Ban quản lý cho rằng các mục tiêu bán hàng là không thể thực hiện được xét theo tình hình thị trường hiện tại.
the emergency evacuation protocol was deemed unexecutable without proper communication infrastructure.
Nghiên thức sơ tán khẩn cấp bị coi là không thể thực hiện được nếu không có cơ sở hạ tầng truyền thông phù hợp.
database administrators identified unexecutable queries that were consuming excessive server resources.
Các quản trị viên cơ sở dữ liệu đã xác định các truy vấn không thể thực thi đang tiêu thụ quá nhiều tài nguyên máy chủ.
the military campaign was declared unexecutable after intelligence revealed stronger enemy defenses.
Chiến dịch quân sự bị tuyên bố là không thể thực hiện được sau khi tình báo tiết lộ phòng tuyến của đối phương mạnh hơn.
without certified personnel, the medical procedure remained unexecutable at the rural clinic.
Thiếu nhân viên được chứng nhận, quy trình y tế vẫn không thể thực hiện được tại phòng khám nông thôn.
unexecutable code
mã không thể thực thi
unexecutable file
tệp không thể thực thi
unexecutable command
lệnh không thể thực thi
unexecutable program
chương trình không thể thực thi
marked unexecutable
đã đánh dấu là không thể thực thi
rendered unexecutable
đã được làm cho không thể thực thi
deemed unexecutable
coi là không thể thực thi
currently unexecutable
hiện tại không thể thực thi
remain unexecutable
vẫn không thể thực thi
prove unexecutable
chứng minh là không thể thực thi
the programmer discovered that the legacy code contained several unexecutable functions that needed to be refactored.
Nhà phát triển phần mềm phát hiện ra rằng mã kế thừa chứa một số hàm không thể thực thi cần phải được tái cấu trúc.
the committee rejected the proposal as an unexecutable plan that lacked realistic funding mechanisms.
Ban thư ký đã bác bỏ đề xuất vì đó là một kế hoạch không thể thực hiện và thiếu các cơ chế tài trợ thực tế.
due to hardware incompatibilities, the new software update remained unexecutable on older devices.
Do không tương thích phần cứng, bản cập nhật phần mềm mới vẫn không thể thực thi trên các thiết bị cũ hơn.
the general declared the orders unexecutable without additional aerial support.
Người chỉ huy tuyên bố các mệnh lệnh không thể thực hiện nếu không có thêm hỗ trợ trên không.
unclear regulatory requirements made the expansion strategy completely unexecutable.
Các yêu cầu quy định không rõ ràng khiến chiến lược mở rộng hoàn toàn không thể thực hiện được.
the assembly code contained a syntax error that made the instruction unexecutable.
Mã lắp ráp chứa một lỗi cú pháp khiến lệnh không thể thực thi.
the web service method was marked as unexecutable due to missing api credentials.
Phương thức dịch vụ web được đánh dấu là không thể thực thi do thiếu thông tin đăng nhập API.
environmental activists argued that the pipeline project was environmentally unexecutable.
Các nhà hoạt động môi trường cho rằng dự án đường ống là không thể thực hiện được về mặt môi trường.
the treaty proved unexecutable because neither party had the technical capacity to implement it.
Hiệp ước đã chứng minh là không thể thực hiện được vì không bên nào có đủ năng lực kỹ thuật để thực hiện nó.
the embedded system flagged the firmware update as unexecutable due to insufficient memory.
Hệ thống nhúng đã đánh dấu bản cập nhật firmware là không thể thực thi do bộ nhớ không đủ.
management considered the sales targets unexecutable given the current market conditions.
Ban quản lý cho rằng các mục tiêu bán hàng là không thể thực hiện được xét theo tình hình thị trường hiện tại.
the emergency evacuation protocol was deemed unexecutable without proper communication infrastructure.
Nghiên thức sơ tán khẩn cấp bị coi là không thể thực hiện được nếu không có cơ sở hạ tầng truyền thông phù hợp.
database administrators identified unexecutable queries that were consuming excessive server resources.
Các quản trị viên cơ sở dữ liệu đã xác định các truy vấn không thể thực thi đang tiêu thụ quá nhiều tài nguyên máy chủ.
the military campaign was declared unexecutable after intelligence revealed stronger enemy defenses.
Chiến dịch quân sự bị tuyên bố là không thể thực hiện được sau khi tình báo tiết lộ phòng tuyến của đối phương mạnh hơn.
without certified personnel, the medical procedure remained unexecutable at the rural clinic.
Thiếu nhân viên được chứng nhận, quy trình y tế vẫn không thể thực hiện được tại phòng khám nông thôn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay