unfetched

[Mỹ]/ʌnˈfetʃt/
[Anh]/ʌnˈfɛtʃt/

Dịch

adj. chưa chín chắn; chưa tinh tế; không tinh luyện hoặc không phong cách

Cụm từ & Cách kết hợp

left unfetched

Vietnamese_translation

unfetched package

Vietnamese_translation

remains unfetched

Vietnamese_translation

unfetched data

Vietnamese_translation

still unfetched

Vietnamese_translation

unfetched emails

Vietnamese_translation

completely unfetched

Vietnamese_translation

unfetched messages

Vietnamese_translation

unfetched requests

Vietnamese_translation

utterly unfetched

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the unfetched data caused the system to display an error message when users tried to access their accounts.

Dữ liệu chưa được lấy gây ra việc hệ thống hiển thị thông báo lỗi khi người dùng cố gắng truy cập tài khoản của họ.

several unfetched emails were stuck in the server queue overnight, delaying important communications.

Một số email chưa được lấy bị mắc kẹt trong hàng đợi máy chủ suốt đêm, làm chậm các thông tin quan trọng.

the application crashed because it could not process the unfetched request from the client.

Ứng dụng đã bị crash vì không thể xử lý yêu cầu chưa được lấy từ phía khách hàng.

developers discovered that the unfetched api call was returning incomplete information to the frontend.

Các lập trình viên phát hiện ra rằng cuộc gọi API chưa được lấy đang trả về thông tin không đầy đủ cho phía frontend.

the website showed placeholder images where the unfetched content should have been loaded.

Trang web hiển thị hình ảnh thay thế tại nơi nội dung chưa được lấy nên được tải lên.

we need to investigate why these unfetched resources are not being properly cached by the browser.

Chúng ta cần điều tra lý do tại sao những tài nguyên chưa được lấy này không được trình duyệt lưu trữ đúng cách.

the unfetched package remained at the distribution center for three days before delivery.

Gói hàng chưa được lấy vẫn ở trung tâm phân phối trong ba ngày trước khi giao hàng.

database administrators identified multiple unfetched queries that were blocking other operations.

Quản trị viên cơ sở dữ liệu đã xác định nhiều truy vấn chưa được lấy đang làm chậm các thao tác khác.

the chatbot failed to respond because it was waiting for unfetched user input that never arrived.

Chatbot không thể phản hồi vì nó đang chờ đầu vào từ người dùng chưa được lấy mà không bao giờ đến.

cloud storage reported several unfetched files that exceeded the retention period and were deleted.

Lưu trữ đám mây báo cáo nhiều tệp chưa được lấy vượt quá thời gian lưu trữ và đã bị xóa.

the system administrator resolved the issue by clearing the cache containing unfetched metadata.

Quản trị viên hệ thống đã giải quyết vấn đề bằng cách xóa bộ nhớ cache chứa dữ liệu chưa được lấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay