unflush

[Mỹ]/[ˈʌnflʌʃ]/
[Anh]/[ˈʌnflʌʃ]/

Dịch

v. Không xông huyết; không xông huyết thành công; Làm mất màu hoặc trở nên nhợt nhạt; làm tái.
adj. Không xông huyết; nhợt nhạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

unflush the toilet

Không xả bồn cầu

unflushed drain

Ống thoát nước chưa xả

unflushable system

Hệ thống không thể xả

unflushed pipe

Ống chưa xả

unflush and repair

Không xả và sửa chữa

unflushing sound

Âm thanh không xả

unflush attempt

Thử không xả

unflush problem

Vấn đề không xả

unflushed water

Nước chưa xả

unflush quickly

Không xả nhanh chóng

Câu ví dụ

the toilet was broken and wouldn't flush, so we had to unflush it manually.

Chậu rửa bồn cầu bị hỏng và không xả được, vì vậy chúng tôi phải xả tay.

after the power outage, we needed to unflush the toilet to clear the blockage.

Sau cúp điện, chúng tôi cần xả bồn cầu để làm sạch tắc nghẽn.

he tried to unflush the pipes, but the clog was too stubborn.

Anh ấy đã cố gắng xả đường ống, nhưng tắc nghẽn quá cứng đầu.

the plumber advised us to unflush the system periodically to prevent buildup.

Kỹ thuật viên đã khuyên chúng tôi nên xả hệ thống định kỳ để ngăn ngừa tích tụ.

we had to unflush the septic tank to remove the accumulated sludge.

Chúng tôi phải xả bể chứa chất thải để loại bỏ bùn tích tụ.

the maintenance crew will unflush the drainage system next week.

Nhóm bảo trì sẽ xả hệ thống thoát nước vào tuần tới.

it's important to unflush the water heater occasionally for optimal performance.

Rất quan trọng để xả máy nước nóng định kỳ để đạt hiệu suất tối ưu.

the instructions recommended we unflush the filter after heavy use.

Hướng dẫn khuyến nghị chúng tôi xả bộ lọc sau khi sử dụng nặng.

we decided to unflush the pool to get rid of the algae.

Chúng tôi quyết định xả hồ bơi để loại bỏ tảo.

before winter, it's wise to unflush the outdoor pipes to prevent freezing.

Trước mùa đông, việc xả đường ống ngoài trời là hợp lý để ngăn ngừa đóng băng.

the process of unflushing the radiator helped improve heating efficiency.

Quy trình xả bộ tản nhiệt giúp cải thiện hiệu suất sưởi ấm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay