ungird

[Mỹ]/ʌnˈɡɜːd/
[Anh]/ʌnˈɡɜrd/

Dịch

vt. loại bỏ một chiếc đai hoặc thắt lưng; giải phóng khỏi sự kiềm chế

Cụm từ & Cách kết hợp

ungird the belt

thắt đai

ungird the truth

bộc lộ sự thật

ungird the tension

giải tỏa sự căng thẳng

ungird the fears

giảm bớt nỗi sợ

ungird the responsibilities

giảm bớt trách nhiệm

ungird the armor

tháo bỏ áo giáp

ungird the mind

giải phóng tâm trí

ungird the expectations

giảm bớt sự mong đợi

ungird the burdens

giảm bớt gánh nặng

ungird the restraints

tháo bỏ sự ràng buộc

Câu ví dụ

he decided to ungird his sword before entering the temple.

anh quyết định tháo dây đai kiếm trước khi bước vào ngôi đền.

she felt it was time to ungird her emotions and express her true feelings.

cô cảm thấy đã đến lúc buông bỏ những cảm xúc của mình và bày tỏ những cảm xúc thật của cô.

the knight had to ungird his armor to rest after a long battle.

kỵ sĩ phải tháo giáp của mình để nghỉ ngơi sau một trận chiến dài.

he chose to ungird his expectations and embrace whatever came next.

anh chọn buông bỏ những kỳ vọng của mình và đón nhận bất cứ điều gì tiếp theo.

before the ceremony, the warriors were instructed to ungird their weapons.

trước buổi lễ, các chiến binh được hướng dẫn tháo bỏ vũ khí của họ.

to find peace, she had to ungird the burdens she had been carrying.

để tìm thấy sự bình yên, cô ấy phải buông bỏ những gánh nặng mà cô ấy đã phải gánh.

they decided to ungird their plans and start fresh.

họ quyết định từ bỏ kế hoạch của mình và bắt đầu lại.

the artist wanted to ungird her creativity and explore new styles.

nghệ sĩ muốn giải phóng sự sáng tạo của mình và khám phá những phong cách mới.

after years of pressure, he finally chose to ungird himself from societal expectations.

sau nhiều năm chịu áp lực, anh ấy cuối cùng đã chọn buông bỏ những kỳ vọng của xã hội.

as the sun set, they decided to ungird their worries and enjoy the moment.

khi mặt trời lặn, họ quyết định buông bỏ những lo lắng của mình và tận hưởng khoảnh khắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay