unharnessed power
lực lượng chưa được khai thác
unharnessed potential
tiềm năng chưa được khai thác
unharnessed energy
năng lượng chưa được khai thác
unharnessed force
lực lượng chưa được khai thác
unharnessed passion
niềm đam mê chưa được khai thác
unharnessed spirit
tinh thần chưa được khai thác
unharnessed creativity
sự sáng tạo chưa được khai thác
unharnessed resources
nguồn lực chưa được khai thác
unharnessed fury
cơn giận dữ chưa được khai thác
unharnessed instincts
thói quen chưa được khai thác
the unharnessed power of the river could generate significant electricity.
Người ta có thể tạo ra nhiều điện năng từ sức mạnh chưa được khai thác của con sông.
they sought to understand the unharnessed potential within the young athlete.
Họ muốn hiểu rõ tiềm năng chưa được khai thác trong vận động viên trẻ.
the unharnessed energy of the storm was both frightening and awe-inspiring.
Năng lượng chưa được khai thác của cơn bão vừa đáng sợ vừa làm cho người ta kinh ngạc.
the unharnessed creativity of children often leads to unexpected discoveries.
Sự sáng tạo chưa được khai thác của trẻ em thường dẫn đến những khám phá bất ngờ.
harnessing the unharnessed resources of the region is a key economic goal.
Việc khai thác các nguồn lực chưa được khai thác của khu vực là một mục tiêu kinh tế quan trọng.
the unharnessed passion for music drove her to practice relentlessly.
Sự đam mê chưa được khai thác với âm nhạc đã thúc đẩy cô ấy luyện tập không ngừng.
the unharnessed fury of the volcano erupted with devastating force.
Sự tức giận chưa được khai thác của núi lửa bùng phát với sức mạnh hủy diệt.
exploring the unharnessed depths of the ocean remains a scientific challenge.
Khám phá những độ sâu chưa được khai thác của đại dương vẫn là một thách thức khoa học.
the unharnessed enthusiasm of the crowd was palpable at the concert.
Sự hào hứng chưa được khai thác của khán giả tại buổi hòa nhạc là rõ rệt.
unleashing the unharnessed talent of the team could lead to victory.
Giải phóng tài năng chưa được khai thác của đội có thể dẫn đến chiến thắng.
the unharnessed spirit of innovation is vital for technological advancement.
Tinh thần đổi mới chưa được khai thác là rất quan trọng cho sự phát triển công nghệ.
unharnessed power
lực lượng chưa được khai thác
unharnessed potential
tiềm năng chưa được khai thác
unharnessed energy
năng lượng chưa được khai thác
unharnessed force
lực lượng chưa được khai thác
unharnessed passion
niềm đam mê chưa được khai thác
unharnessed spirit
tinh thần chưa được khai thác
unharnessed creativity
sự sáng tạo chưa được khai thác
unharnessed resources
nguồn lực chưa được khai thác
unharnessed fury
cơn giận dữ chưa được khai thác
unharnessed instincts
thói quen chưa được khai thác
the unharnessed power of the river could generate significant electricity.
Người ta có thể tạo ra nhiều điện năng từ sức mạnh chưa được khai thác của con sông.
they sought to understand the unharnessed potential within the young athlete.
Họ muốn hiểu rõ tiềm năng chưa được khai thác trong vận động viên trẻ.
the unharnessed energy of the storm was both frightening and awe-inspiring.
Năng lượng chưa được khai thác của cơn bão vừa đáng sợ vừa làm cho người ta kinh ngạc.
the unharnessed creativity of children often leads to unexpected discoveries.
Sự sáng tạo chưa được khai thác của trẻ em thường dẫn đến những khám phá bất ngờ.
harnessing the unharnessed resources of the region is a key economic goal.
Việc khai thác các nguồn lực chưa được khai thác của khu vực là một mục tiêu kinh tế quan trọng.
the unharnessed passion for music drove her to practice relentlessly.
Sự đam mê chưa được khai thác với âm nhạc đã thúc đẩy cô ấy luyện tập không ngừng.
the unharnessed fury of the volcano erupted with devastating force.
Sự tức giận chưa được khai thác của núi lửa bùng phát với sức mạnh hủy diệt.
exploring the unharnessed depths of the ocean remains a scientific challenge.
Khám phá những độ sâu chưa được khai thác của đại dương vẫn là một thách thức khoa học.
the unharnessed enthusiasm of the crowd was palpable at the concert.
Sự hào hứng chưa được khai thác của khán giả tại buổi hòa nhạc là rõ rệt.
unleashing the unharnessed talent of the team could lead to victory.
Giải phóng tài năng chưa được khai thác của đội có thể dẫn đến chiến thắng.
the unharnessed spirit of innovation is vital for technological advancement.
Tinh thần đổi mới chưa được khai thác là rất quan trọng cho sự phát triển công nghệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay