unharnessed

[Mỹ]/[ʌnˈhɑːnɪst]/
[Anh]/[ʌnˈhɑːrnɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không được cài harness; lỏng lẻo; không bị kiểm soát; không được điều khiển; hoang dã; không kiểm soát.
v. Tháo bỏ harness; thả tự do; thả ra; để lỏng.

Cụm từ & Cách kết hợp

unharnessed power

lực lượng chưa được khai thác

unharnessed potential

tiềm năng chưa được khai thác

unharnessed energy

năng lượng chưa được khai thác

unharnessed force

lực lượng chưa được khai thác

unharnessed passion

niềm đam mê chưa được khai thác

unharnessed spirit

tinh thần chưa được khai thác

unharnessed creativity

sự sáng tạo chưa được khai thác

unharnessed resources

nguồn lực chưa được khai thác

unharnessed fury

cơn giận dữ chưa được khai thác

unharnessed instincts

thói quen chưa được khai thác

Câu ví dụ

the unharnessed power of the river could generate significant electricity.

Người ta có thể tạo ra nhiều điện năng từ sức mạnh chưa được khai thác của con sông.

they sought to understand the unharnessed potential within the young athlete.

Họ muốn hiểu rõ tiềm năng chưa được khai thác trong vận động viên trẻ.

the unharnessed energy of the storm was both frightening and awe-inspiring.

Năng lượng chưa được khai thác của cơn bão vừa đáng sợ vừa làm cho người ta kinh ngạc.

the unharnessed creativity of children often leads to unexpected discoveries.

Sự sáng tạo chưa được khai thác của trẻ em thường dẫn đến những khám phá bất ngờ.

harnessing the unharnessed resources of the region is a key economic goal.

Việc khai thác các nguồn lực chưa được khai thác của khu vực là một mục tiêu kinh tế quan trọng.

the unharnessed passion for music drove her to practice relentlessly.

Sự đam mê chưa được khai thác với âm nhạc đã thúc đẩy cô ấy luyện tập không ngừng.

the unharnessed fury of the volcano erupted with devastating force.

Sự tức giận chưa được khai thác của núi lửa bùng phát với sức mạnh hủy diệt.

exploring the unharnessed depths of the ocean remains a scientific challenge.

Khám phá những độ sâu chưa được khai thác của đại dương vẫn là một thách thức khoa học.

the unharnessed enthusiasm of the crowd was palpable at the concert.

Sự hào hứng chưa được khai thác của khán giả tại buổi hòa nhạc là rõ rệt.

unleashing the unharnessed talent of the team could lead to victory.

Giải phóng tài năng chưa được khai thác của đội có thể dẫn đến chiến thắng.

the unharnessed spirit of innovation is vital for technological advancement.

Tinh thần đổi mới chưa được khai thác là rất quan trọng cho sự phát triển công nghệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay