unhooker

[Mỹ]/[ˈʌnˌhʊk.ər]/
[Anh]/[ˈʌnˌhʊk.ər]/

Dịch

n. Một người tháo móc hoặc bắt cá; Một người ngắt kết nối hoặc tháo bỏ thứ gì đó được móc.
v. Tháo móc hoặc bắt cá ra; Ngắt kết nối hoặc tháo bỏ thứ gì đó được móc.

Cụm từ & Cách kết hợp

unhooker's guide

Hướng dẫn tháo móc

be an unhooker

Trở thành người tháo móc

unhooker job

Công việc tháo móc

experienced unhooker

Người tháo móc có kinh nghiệm

unhooker training

Đào tạo tháo móc

unhooker needed

Cần người tháo móc

unhooker tools

Các công cụ tháo móc

unhooker position

Vị trí tháo móc

unhooker services

Dịch vụ tháo móc

unhooker skills

Kỹ năng tháo móc

Câu ví dụ

the experienced unhooker efficiently removed the stubborn fishing line.

Người tháo móc có kinh nghiệm đã hiệu quả loại bỏ dây câu cứng đầu.

he hired an unhooker to clear the tangled mess of wires.

Anh ta thuê một người tháo móc để dọn dẹp hỗn loạn của các dây cáp.

the unhooker carefully detached the safety clip from the firearm.

Người tháo móc cẩn thận tháo rời chốt an toàn từ súng.

a skilled unhooker is essential for safely removing barbed hooks.

Một người tháo móc có kỹ năng là cần thiết để an toàn loại bỏ các móc gai.

the marine unhooker specialized in disentangling nets from whales.

Người tháo móc thủy sản chuyên môn trong việc tháo gỡ lưới từ cá voi.

she watched the unhooker demonstrate the proper technique.

Cô ấy xem người tháo móc trình diễn kỹ thuật đúng cách.

the unhooker used specialized tools to release the trapped animal.

Người tháo móc sử dụng các công cụ chuyên dụng để giải phóng động vật bị mắc kẹt.

we need an unhooker to free the boat from the submerged wreckage.

Chúng ta cần một người tháo móc để giải cứu con thuyền khỏi mảnh vỡ chìm.

the unhooker's job involved removing hooks from caught fish.

Công việc của người tháo móc bao gồm việc loại bỏ móc từ những con cá đã bắt được.

after the storm, the unhooker cleared debris from the shoreline.

Sau cơn bão, người tháo móc dọn dẹp rác từ bờ biển.

the unhooker's quick actions prevented further damage to the equipment.

Hành động nhanh chóng của người tháo móc đã ngăn chặn thêm thiệt hại cho thiết bị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay