unilinear model
mô hình đơn hướng
unilinear process
tiến trình đơn hướng
unilinear growth
sự phát triển đơn hướng
unilinear path
đường đi đơn hướng
unilinear trend
xu hướng đơn hướng
unilinear relationship
mối quan hệ đơn hướng
unilinear structure
cấu trúc đơn hướng
unilinear function
hàm đơn hướng
unilinear analysis
phân tích đơn hướng
the unilinear model simplifies complex processes.
mô hình đơn tuyến giúp đơn giản hóa các quy trình phức tạp.
in anthropology, unilinear evolution is a significant theory.
trong nhân chủng học, sự tiến hóa đơn tuyến là một lý thuyết quan trọng.
unilinear thinking can limit creative problem-solving.
tư duy đơn tuyến có thể hạn chế khả năng giải quyết vấn đề sáng tạo.
the unilinear approach is often criticized for its oversimplification.
phương pháp tiếp cận đơn tuyến thường bị chỉ trích vì sự đơn giản hóa quá mức.
unilinear perspectives can lead to misunderstandings in communication.
những quan điểm đơn tuyến có thể dẫn đến hiểu lầm trong giao tiếp.
many cultures do not follow a unilinear path of development.
nhiều nền văn hóa không đi theo một con đường phát triển đơn tuyến.
unilinear narratives can be found in historical accounts.
những câu chuyện đơn tuyến có thể được tìm thấy trong các tài liệu lịch sử.
he proposed a unilinear framework for analyzing trends.
anh ấy đã đề xuất một khuôn khổ đơn tuyến để phân tích xu hướng.
unilinear models are useful in certain scientific studies.
các mô hình đơn tuyến hữu ích trong một số nghiên cứu khoa học nhất định.
the unilinear development of technology has its drawbacks.
sự phát triển công nghệ đơn tuyến có những hạn chế của nó.
unilinear model
mô hình đơn hướng
unilinear process
tiến trình đơn hướng
unilinear growth
sự phát triển đơn hướng
unilinear path
đường đi đơn hướng
unilinear trend
xu hướng đơn hướng
unilinear relationship
mối quan hệ đơn hướng
unilinear structure
cấu trúc đơn hướng
unilinear function
hàm đơn hướng
unilinear analysis
phân tích đơn hướng
the unilinear model simplifies complex processes.
mô hình đơn tuyến giúp đơn giản hóa các quy trình phức tạp.
in anthropology, unilinear evolution is a significant theory.
trong nhân chủng học, sự tiến hóa đơn tuyến là một lý thuyết quan trọng.
unilinear thinking can limit creative problem-solving.
tư duy đơn tuyến có thể hạn chế khả năng giải quyết vấn đề sáng tạo.
the unilinear approach is often criticized for its oversimplification.
phương pháp tiếp cận đơn tuyến thường bị chỉ trích vì sự đơn giản hóa quá mức.
unilinear perspectives can lead to misunderstandings in communication.
những quan điểm đơn tuyến có thể dẫn đến hiểu lầm trong giao tiếp.
many cultures do not follow a unilinear path of development.
nhiều nền văn hóa không đi theo một con đường phát triển đơn tuyến.
unilinear narratives can be found in historical accounts.
những câu chuyện đơn tuyến có thể được tìm thấy trong các tài liệu lịch sử.
he proposed a unilinear framework for analyzing trends.
anh ấy đã đề xuất một khuôn khổ đơn tuyến để phân tích xu hướng.
unilinear models are useful in certain scientific studies.
các mô hình đơn tuyến hữu ích trong một số nghiên cứu khoa học nhất định.
the unilinear development of technology has its drawbacks.
sự phát triển công nghệ đơn tuyến có những hạn chế của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay