multilinear

[Mỹ]/[mʌlˈtɪnɪər]/
[Anh]/[mʌlˈtɪnɪər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc liên quan đến nhiều đường thẳng; Liên quan hoặc liên quan đến nhiều mối quan hệ tuyến tính; Liên quan đến hoặc sử dụng nhiều phương trình tuyến tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

multilinear regression

Hồi quy đa tuyến tính

multilinear relationship

Mối quan hệ đa tuyến tính

multilinear model

Mô hình đa tuyến tính

multilinear equation

Phương trình đa tuyến tính

multilinear analysis

Phân tích đa tuyến tính

using multilinear

Sử dụng đa tuyến tính

multilinear data

Dữ liệu đa tuyến tính

multilinear system

Hệ thống đa tuyến tính

multilinear space

Không gian đa tuyến tính

multilinear term

Số hạng đa tuyến tính

Câu ví dụ

the multilinear regression model fit the data surprisingly well.

Mô hình hồi quy đa tuyến tính phù hợp với dữ liệu một cách ngạc nhiên.

we used multilinear interpolation to estimate the value between data points.

Chúng tôi đã sử dụng nội suy đa tuyến tính để ước tính giá trị giữa các điểm dữ liệu.

the analysis involved a multilinear relationship between several variables.

Phân tích liên quan đến mối quan hệ đa tuyến tính giữa nhiều biến.

the multilinear system of equations was solved using matrix methods.

Hệ phương trình đa tuyến tính đã được giải bằng phương pháp ma trận.

the researcher explored a multilinear path to achieve the desired outcome.

Nhà nghiên cứu đã khám phá một con đường đa tuyến tính để đạt được kết quả mong muốn.

the software supports multilinear surface modeling for engineering applications.

Phần mềm hỗ trợ mô hình hóa bề mặt đa tuyến tính cho các ứng dụng kỹ thuật.

the data suggested a complex multilinear correlation between the factors.

Dữ liệu cho thấy một mối tương quan đa tuyến tính phức tạp giữa các yếu tố.

the artist employed a multilinear approach to create the abstract sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng phương pháp đa tuyến tính để tạo ra bức điêu khắc trừu tượng.

the study examined the multilinear effects of the new policy on the economy.

Nghiên cứu đã xem xét các tác động đa tuyến tính của chính sách mới đối với nền kinh tế.

the engineer designed a multilinear support structure for the bridge.

Kỹ sư đã thiết kế một cấu trúc hỗ trợ đa tuyến tính cho cây cầu.

the simulation used a multilinear constitutive model to represent the material behavior.

Phần mô phỏng đã sử dụng mô hình bản chất đa tuyến tính để biểu diễn hành vi của vật liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay