unilocular cyst
nang đơn phòng
unilocular structure
cấu trúc đơn phòng
unilocular cell
tế bào đơn phòng
unilocular lesion
khối tổn thương đơn phòng
unilocular cavity
khoang đơn phòng
unilocular tumor
u nang đơn phòng
unilocular sac
túi đơn phòng
unilocular organ
órgan đơn phòng
unilocular space
không gian đơn phòng
unilocular formation
hình thành đơn phòng
the unilocular cyst was identified during the medical examination.
nang đơn nhát được xác định trong quá trình khám sức khỏe.
researchers studied the unilocular structure of the cell.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cấu trúc đơn nhát của tế bào.
unilocular tumors are often easier to treat than multilocular ones.
các khối u đơn nhát thường dễ điều trị hơn các khối u đa nhát.
the unilocular formation was observed under the microscope.
tình trạng hình thành đơn nhát đã được quan sát dưới kính hiển vi.
doctors recommend monitoring unilocular lesions closely.
các bác sĩ khuyên nên theo dõi chặt chẽ các tổn thương đơn nhát.
she explained the characteristics of unilocular cavities in her presentation.
cô ấy đã giải thích về những đặc điểm của các khoang đơn nhát trong bài thuyết trình của mình.
the unilocular nature of the pouch makes it unique.
tính chất đơn nhát của túi khiến nó trở nên độc đáo.
unilocular conditions can often be mistaken for other types.
các tình trạng đơn nhát thường có thể bị nhầm lẫn với các loại khác.
the study focused on unilocular versus multilocular formations.
nghiên cứu tập trung vào các hình thành đơn nhát so với đa nhát.
they found a unilocular structure in the ancient artifact.
họ tìm thấy một cấu trúc đơn nhát trong cổ vật cổ đại.
unilocular cyst
nang đơn phòng
unilocular structure
cấu trúc đơn phòng
unilocular cell
tế bào đơn phòng
unilocular lesion
khối tổn thương đơn phòng
unilocular cavity
khoang đơn phòng
unilocular tumor
u nang đơn phòng
unilocular sac
túi đơn phòng
unilocular organ
órgan đơn phòng
unilocular space
không gian đơn phòng
unilocular formation
hình thành đơn phòng
the unilocular cyst was identified during the medical examination.
nang đơn nhát được xác định trong quá trình khám sức khỏe.
researchers studied the unilocular structure of the cell.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cấu trúc đơn nhát của tế bào.
unilocular tumors are often easier to treat than multilocular ones.
các khối u đơn nhát thường dễ điều trị hơn các khối u đa nhát.
the unilocular formation was observed under the microscope.
tình trạng hình thành đơn nhát đã được quan sát dưới kính hiển vi.
doctors recommend monitoring unilocular lesions closely.
các bác sĩ khuyên nên theo dõi chặt chẽ các tổn thương đơn nhát.
she explained the characteristics of unilocular cavities in her presentation.
cô ấy đã giải thích về những đặc điểm của các khoang đơn nhát trong bài thuyết trình của mình.
the unilocular nature of the pouch makes it unique.
tính chất đơn nhát của túi khiến nó trở nên độc đáo.
unilocular conditions can often be mistaken for other types.
các tình trạng đơn nhát thường có thể bị nhầm lẫn với các loại khác.
the study focused on unilocular versus multilocular formations.
nghiên cứu tập trung vào các hình thành đơn nhát so với đa nhát.
they found a unilocular structure in the ancient artifact.
họ tìm thấy một cấu trúc đơn nhát trong cổ vật cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay