uninflated balloon
quả bóng chưa được bơm
uninflated tire
lốp chưa được bơm
keep uninflated
giữ nguyên trạng thái chưa bơm
uninflated ball
quả bóng chưa được bơm
uninflated state
trạng thái chưa được bơm
storing uninflated
lưu trữ ở trạng thái chưa bơm
uninflated raft
chiếc phao chưa được bơm
completely uninflated
hoàn toàn chưa được bơm
uninflated mattress
chiếc đệm chưa được bơm
uninflated shape
hình dạng chưa được bơm
the uninflated balloon lay sadly on the floor.
Bong bóng chưa được bơm phồng nằm buồn bã trên sàn.
we checked the uninflated tires before the long drive.
Chúng tôi đã kiểm tra các bánh xe chưa được bơm trước chuyến đi dài.
the uninflated raft seemed flimsy and unreliable.
Chiếc phao chưa được bơm trông rất yếu và không đáng tin cậy.
he held the uninflated beach ball in his hands.
Ông cầm quả bóng biển chưa được bơm trong tay.
the uninflated mattress was uncomfortable to sleep on.
Chiếc đệm chưa được bơm rất khó chịu khi ngủ.
the uninflated life vest offered no buoyancy.
Áo phao chưa được bơm không cung cấp độ nổi nào.
she carefully stored the uninflated pool float.
Cô cẩn thận cất chiếc phao bể chưa được bơm.
the uninflated soccer ball was too soft to play with.
Chiếc bóng đá chưa được bơm quá mềm để chơi.
he demonstrated the uninflated version of the product.
Ông trình bày phiên bản chưa được bơm của sản phẩm.
the uninflated cushion provided minimal support.
Chiếc đệm chưa được bơm chỉ cung cấp hỗ trợ tối thiểu.
we packed the uninflated raft for the camping trip.
Chúng tôi đóng gói chiếc phao chưa được bơm cho chuyến cắm trại.
uninflated balloon
quả bóng chưa được bơm
uninflated tire
lốp chưa được bơm
keep uninflated
giữ nguyên trạng thái chưa bơm
uninflated ball
quả bóng chưa được bơm
uninflated state
trạng thái chưa được bơm
storing uninflated
lưu trữ ở trạng thái chưa bơm
uninflated raft
chiếc phao chưa được bơm
completely uninflated
hoàn toàn chưa được bơm
uninflated mattress
chiếc đệm chưa được bơm
uninflated shape
hình dạng chưa được bơm
the uninflated balloon lay sadly on the floor.
Bong bóng chưa được bơm phồng nằm buồn bã trên sàn.
we checked the uninflated tires before the long drive.
Chúng tôi đã kiểm tra các bánh xe chưa được bơm trước chuyến đi dài.
the uninflated raft seemed flimsy and unreliable.
Chiếc phao chưa được bơm trông rất yếu và không đáng tin cậy.
he held the uninflated beach ball in his hands.
Ông cầm quả bóng biển chưa được bơm trong tay.
the uninflated mattress was uncomfortable to sleep on.
Chiếc đệm chưa được bơm rất khó chịu khi ngủ.
the uninflated life vest offered no buoyancy.
Áo phao chưa được bơm không cung cấp độ nổi nào.
she carefully stored the uninflated pool float.
Cô cẩn thận cất chiếc phao bể chưa được bơm.
the uninflated soccer ball was too soft to play with.
Chiếc bóng đá chưa được bơm quá mềm để chơi.
he demonstrated the uninflated version of the product.
Ông trình bày phiên bản chưa được bơm của sản phẩm.
the uninflated cushion provided minimal support.
Chiếc đệm chưa được bơm chỉ cung cấp hỗ trợ tối thiểu.
we packed the uninflated raft for the camping trip.
Chúng tôi đóng gói chiếc phao chưa được bơm cho chuyến cắm trại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay