uniphasic

[Mỹ]/[UK phonetic]/
[Anh]/[US phonetic]/

Dịch

adj. có hoặc liên quan đến chỉ một pha; xảy ra ở một giai đoạn duy nhất

Câu ví dụ

1. the patient showed a uniphasic response to the medication.

Bệnh nhân đã thể hiện phản ứng đơn pha đối với thuốc.

2. uniphasic waveforms were observed in the eeg analysis.

Các sóng điện não đồ đơn pha đã được quan sát trong phân tích EEG.

3. the uniphasic curve indicates a single phase of activity.

Đường cong đơn pha cho thấy một giai đoạn hoạt động duy nhất.

4. researchers identified a uniphasic pattern in the cell division.

Những nhà nghiên cứu đã xác định được mô hình đơn pha trong quá trình phân chia tế bào.

5. the uniphasic reaction suggests a straightforward immune response.

Phản ứng đơn pha cho thấy một phản ứng miễn dịch đơn giản.

6. uniphasic blood cultures are often used for initial screening.

Văn hóa máu đơn pha thường được sử dụng cho sàng lọc ban đầu.

7. the drug demonstrates uniphasic kinetics in the body.

Thuốc thể hiện động học đơn pha trong cơ thể.

8. a uniphasic signal was detected by the sensor.

Một tín hiệu đơn pha đã được cảm biến phát hiện.

9. the uniphasic nature of the phenomenon simplifies interpretation.

Tính chất đơn pha của hiện tượng này đơn giản hóa việc diễn giải.

10. uniphasic stimulation produced a consistent result.

Kích thích đơn pha đã tạo ra kết quả nhất quán.

11. the uniphasic growth curve leveled off after day five.

Đồ thị tăng trưởng đơn pha đã ổn định sau ngày thứ năm.

12. scientists prefer uniphasic models for initial experiments.

Các nhà khoa học ưa thích các mô hình đơn pha cho các thí nghiệm ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay