univariant

[Mỹ]/ˌjuːnɪˈvɛəriənt/
[Anh]/ˌjunɪˈvɛriənt/

Dịch

adj.có chỉ một biến; liên quan đến một hàm của một biến duy nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

univariant analysis

phân tích đơn biến

univariant data

dữ liệu đơn biến

univariant function

hàm đơn biến

univariant model

mô hình đơn biến

univariant distribution

phân phối đơn biến

univariant variable

biến đơn biến

univariant relationship

mối quan hệ đơn biến

univariant analysis method

phương pháp phân tích đơn biến

univariant statistics

thống kê đơn biến

univariant outcome

kết quả đơn biến

Câu ví dụ

the univariant nature of the data makes it easier to analyze.

Bản chất đơn biến của dữ liệu giúp việc phân tích dễ dàng hơn.

in statistics, a univariant analysis focuses on one variable at a time.

Trong thống kê, phân tích đơn biến tập trung vào một biến tại một thời điểm.

univariant distributions can help simplify complex datasets.

Các phân phối đơn biến có thể giúp đơn giản hóa các tập dữ liệu phức tạp.

the researcher conducted a univariant study to understand the trend.

Nhà nghiên cứu đã thực hiện một nghiên cứu đơn biến để hiểu rõ xu hướng.

univariant models are often used in preliminary data exploration.

Các mô hình đơn biến thường được sử dụng trong việc khám phá dữ liệu ban đầu.

understanding univariant relationships can lead to better predictions.

Hiểu các mối quan hệ đơn biến có thể dẫn đến những dự đoán tốt hơn.

univariant analysis can reveal patterns that are not obvious at first glance.

Phân tích đơn biến có thể tiết lộ những xu hướng không dễ nhận thấy ngay.

the univariant approach is essential in many scientific fields.

Phương pháp tiếp cận đơn biến là điều cần thiết trong nhiều lĩnh vực khoa học.

by applying a univariant technique, the team identified key variables.

Bằng cách áp dụng một kỹ thuật đơn biến, nhóm đã xác định các biến quan trọng.

in finance, univariant analysis helps assess individual asset performance.

Trong tài chính, phân tích đơn biến giúp đánh giá hiệu suất của từng tài sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay