| số nhiều | unknowingnesses |
in unknowingness
trong sự vô tri
displaying unknowingness
thể hiện sự vô tri
full of unknowingness
đầy sự vô tri
unknowingness prevailed
sự vô tri lan rộng
with unknowingness
với sự vô tri
unknowingness led
sự vô tri dẫn đến
unknowingness caused
sự vô tri gây ra
unknowingness to act
sự vô tri khiến hành động
unknowingness of facts
sự vô tri về sự thật
unknowingness proved
sự vô tri được chứng minh
her success stemmed largely from her unknowingness of the competition.
Thành công của cô ấy phần lớn đến từ sự không biết đến sự cạnh tranh.
the child’s unknowingness allowed him to enjoy the surprise party.
Sự không biết của đứa trẻ đã cho phép anh ấy tận hưởng bữa tiệc bất ngờ.
the company’s unknowingness regarding the new regulations proved costly.
Sự không biết của công ty về các quy định mới đã chứng minh là tốn kém.
his unknowingness of the danger made him act recklessly.
Sự không biết về nguy hiểm đã khiến anh ta hành động bốc đồng.
the unknowingness of the public was exploited by the marketing team.
Sự không biết của công chúng đã bị đội ngũ marketing khai thác.
despite warnings, his unknowingness persisted throughout the project.
Dù đã có cảnh báo, sự không biết của anh ấy vẫn tiếp diễn suốt dự án.
the politician benefited from the electorate’s general unknowingness.
Chính trị gia này đã hưởng lợi từ sự không biết chung của cử tri.
the unknowingness of the algorithm’s limitations led to errors.
Sự không biết về giới hạn của thuật toán đã dẫn đến các lỗi.
she played on their unknowingness to secure the deal.
Cô ấy lợi dụng sự không biết của họ để đạt được thỏa thuận.
the unknowingness of the risks involved was a significant factor.
Sự không biết về các rủi ro liên quan là một yếu tố quan trọng.
his unknowingness of the cultural nuances caused misunderstandings.
Sự không biết về các sắc thái văn hóa đã gây ra hiểu lầm.
in unknowingness
trong sự vô tri
displaying unknowingness
thể hiện sự vô tri
full of unknowingness
đầy sự vô tri
unknowingness prevailed
sự vô tri lan rộng
with unknowingness
với sự vô tri
unknowingness led
sự vô tri dẫn đến
unknowingness caused
sự vô tri gây ra
unknowingness to act
sự vô tri khiến hành động
unknowingness of facts
sự vô tri về sự thật
unknowingness proved
sự vô tri được chứng minh
her success stemmed largely from her unknowingness of the competition.
Thành công của cô ấy phần lớn đến từ sự không biết đến sự cạnh tranh.
the child’s unknowingness allowed him to enjoy the surprise party.
Sự không biết của đứa trẻ đã cho phép anh ấy tận hưởng bữa tiệc bất ngờ.
the company’s unknowingness regarding the new regulations proved costly.
Sự không biết của công ty về các quy định mới đã chứng minh là tốn kém.
his unknowingness of the danger made him act recklessly.
Sự không biết về nguy hiểm đã khiến anh ta hành động bốc đồng.
the unknowingness of the public was exploited by the marketing team.
Sự không biết của công chúng đã bị đội ngũ marketing khai thác.
despite warnings, his unknowingness persisted throughout the project.
Dù đã có cảnh báo, sự không biết của anh ấy vẫn tiếp diễn suốt dự án.
the politician benefited from the electorate’s general unknowingness.
Chính trị gia này đã hưởng lợi từ sự không biết chung của cử tri.
the unknowingness of the algorithm’s limitations led to errors.
Sự không biết về giới hạn của thuật toán đã dẫn đến các lỗi.
she played on their unknowingness to secure the deal.
Cô ấy lợi dụng sự không biết của họ để đạt được thỏa thuận.
the unknowingness of the risks involved was a significant factor.
Sự không biết về các rủi ro liên quan là một yếu tố quan trọng.
his unknowingness of the cultural nuances caused misunderstandings.
Sự không biết về các sắc thái văn hóa đã gây ra hiểu lầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay