unpaginated manuscript
Bản thảo không đánh số trang
unpaginated volume
Tập không đánh số trang
being unpaginated
Chưa được đánh số trang
unpaginated pages
Các trang không đánh số
unpaginated copy
Bản sao không đánh số trang
unpaginated edition
Bản in không đánh số trang
unpaginated text
Văn bản không đánh số trang
unpaginated booklet
Tiểu thuyết không đánh số trang
unpaginated document
Tài liệu không đánh số trang
unpaginated print
In không đánh số trang
the unpaginated manuscript felt like a treasure waiting to be discovered.
Bản thảo chưa đánh số trang cảm giác như một kho báu đang chờ đợi được khám phá.
we found an unpaginated pamphlet at the antique book fair.
Chúng tôi đã tìm thấy một tờ rơi chưa đánh số trang tại hội chợ sách cổ.
the unpaginated zine had a unique, handmade quality.
Tạp chí chưa đánh số trang có chất lượng thủ công độc đáo.
the unpaginated booklet was distributed at the conference.
Bộ tài liệu chưa đánh số trang được phát hành tại hội nghị.
researchers often encounter unpaginated historical documents.
Nghiên cứu viên thường gặp phải các tài liệu lịch sử chưa đánh số trang.
the unpaginated poem collection was beautifully bound in leather.
Bộ thơ chưa đánh số trang được đóng sách đẹp bằng da.
the unpaginated journal entries offered a glimpse into her life.
Các mục nhật ký chưa đánh số trang mang lại cái nhìn thoáng qua về cuộc sống của cô ấy.
the unpaginated map was difficult to navigate without page numbers.
Bản đồ chưa đánh số trang rất khó điều hướng mà không có số trang.
the unpaginated play script was a challenge to organize.
Bản kịch chưa đánh số trang là một thách thức để sắp xếp.
the unpaginated brochure lacked a clear table of contents.
Tờ rơi chưa đánh số trang thiếu một mục lục rõ ràng.
the unpaginated report was compiled from various sources.
Báo cáo chưa đánh số trang được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau.
unpaginated manuscript
Bản thảo không đánh số trang
unpaginated volume
Tập không đánh số trang
being unpaginated
Chưa được đánh số trang
unpaginated pages
Các trang không đánh số
unpaginated copy
Bản sao không đánh số trang
unpaginated edition
Bản in không đánh số trang
unpaginated text
Văn bản không đánh số trang
unpaginated booklet
Tiểu thuyết không đánh số trang
unpaginated document
Tài liệu không đánh số trang
unpaginated print
In không đánh số trang
the unpaginated manuscript felt like a treasure waiting to be discovered.
Bản thảo chưa đánh số trang cảm giác như một kho báu đang chờ đợi được khám phá.
we found an unpaginated pamphlet at the antique book fair.
Chúng tôi đã tìm thấy một tờ rơi chưa đánh số trang tại hội chợ sách cổ.
the unpaginated zine had a unique, handmade quality.
Tạp chí chưa đánh số trang có chất lượng thủ công độc đáo.
the unpaginated booklet was distributed at the conference.
Bộ tài liệu chưa đánh số trang được phát hành tại hội nghị.
researchers often encounter unpaginated historical documents.
Nghiên cứu viên thường gặp phải các tài liệu lịch sử chưa đánh số trang.
the unpaginated poem collection was beautifully bound in leather.
Bộ thơ chưa đánh số trang được đóng sách đẹp bằng da.
the unpaginated journal entries offered a glimpse into her life.
Các mục nhật ký chưa đánh số trang mang lại cái nhìn thoáng qua về cuộc sống của cô ấy.
the unpaginated map was difficult to navigate without page numbers.
Bản đồ chưa đánh số trang rất khó điều hướng mà không có số trang.
the unpaginated play script was a challenge to organize.
Bản kịch chưa đánh số trang là một thách thức để sắp xếp.
the unpaginated brochure lacked a clear table of contents.
Tờ rơi chưa đánh số trang thiếu một mục lục rõ ràng.
the unpaginated report was compiled from various sources.
Báo cáo chưa đánh số trang được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now