unpalatabilities

[Mỹ]/ˌʌnˈpalətəˈbilɪtɪz/
[Anh]/ˌʌnˈpælətəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không ngon miệng; đặc điểm không dễ chịu đối với vị giác hoặc không chấp nhận được.

Cụm từ & Cách kết hợp

political unpalatability

khó chấp nhận về mặt chính trị

economic unpalatabilities

những điều khó chấp nhận về mặt kinh tế

social unpalatabilities

những điều khó chấp nhận về mặt xã hội

Câu ví dụ

the politician struggled to address the unpalatabilities of the proposed economic reforms.

Chính trị gia đó đã vất vả để giải quyết những điều khó chấp nhận trong các cải cách kinh tế được đề xuất.

environmental scientists discussed the unpalatabilities of continuing current industrial practices.

Các nhà khoa học môi trường đã thảo luận về những điều khó chấp nhận trong việc tiếp tục các hoạt động công nghiệp hiện tại.

the city planner encountered several unpalatabilities when designing the new transportation system.

Người lập kế hoạch thành phố đã gặp phải nhiều điều khó chấp nhận khi thiết kế hệ thống giao thông mới.

the documentary exposed the unpalatabilities of industrial farming methods.

Bộ phim tài liệu đã phơi bày những điều khó chấp nhận trong các phương pháp canh tác công nghiệp.

doctors must explain the unpalatabilities of certain medical treatments to patients.

Bác sĩ phải giải thích những điều khó chấp nhận của một số phương pháp điều trị y tế cho bệnh nhân.

the company faced the unpalatabilities of downsizing its workforce.

Công ty phải đối mặt với những điều khó chấp nhận khi cắt giảm nhân sự.

negotiations revealed the unpalatabilities that neither side wanted to acknowledge.

Các cuộc đàm phán đã phơi bày những điều khó chấp nhận mà cả hai bên đều không muốn thừa nhận.

education reform must confront the unpalatabilities of the current system.

Cải cách giáo dục phải đối mặt với những điều khó chấp nhận của hệ thống hiện tại.

public health officials discussed the unpalatabilities of pandemic restrictions.

Các quan chức y tế công cộng đã thảo luận về những điều khó chấp nhận trong các biện pháp hạn chế dịch bệnh.

the report highlighted the unpalatabilities of rapid industrial development.

Báo cáo đã nhấn mạnh những điều khó chấp nhận trong sự phát triển công nghiệp nhanh chóng.

managers dealt with the unpalatabilities of restructuring the organization.

Các nhà quản lý đã đối phó với những điều khó chấp nhận trong việc tái cấu trúc tổ chức.

residents voiced the unpalatabilities of increased traffic and pollution.

Các cư dân đã bày tỏ những điều khó chấp nhận về việc gia tăng giao thông và ô nhiễm.

the research team acknowledged the unpalatabilities of their experimental methods.

Đội ngũ nghiên cứu đã thừa nhận những điều khó chấp nhận trong các phương pháp thí nghiệm của họ.

investors considered the unpalatabilities associated with the emerging market.

Các nhà đầu tư đã xem xét những điều khó chấp nhận liên quan đến thị trường mới nổi.

the committee discussed the unpalatabilities of the proposed legislation.

Ủy ban đã thảo luận về những điều khó chấp nhận trong dự luật được đề xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay