unpenetrated

[Mỹ]/ʌnˈpɛnətreɪtɪd/
[Anh]/ʌnˈpɛnətreɪtɪd/

Dịch

adj. không thấm qua

Cụm từ & Cách kết hợp

unpenetrated market

thị trường chưa được khai thác

unpenetrated territory

đất đai chưa được khai thác

remains unpenetrated

vẫn chưa được khai thác

still unpenetrated

vẫn chưa được khai thác

unpenetrated area

khu vực chưa được khai thác

unpenetrated frontier

viễn biên chưa được khai thác

largely unpenetrated

chưa được khai thác nhiều

completely unpenetrated

chưa được khai thác hoàn toàn

unpenetrated by competitors

chưa được khai thác bởi các đối thủ

new and unpenetrated

mới và chưa được khai thác

Câu ví dụ

the fortress remained unpenetrated after weeks of siege.

Pháo đài vẫn chưa bị xâm nhập sau nhiều tuần bị bao vây.

the jungle terrain proved unpenetrated by modern machinery.

Địa hình rừng rậm chứng minh là không thể xâm nhập bằng máy móc hiện đại.

his privacy remained unpenetrated despite the media's relentless efforts.

Quyền riêng tư của anh ấy vẫn chưa bị xâm nhập bất chấp nỗ lực không ngừng của truyền thông.

the ancient code remained unpenetrated by generations of cryptographers.

Đoạn mã cổ đại vẫn chưa bị phá vỡ bởi nhiều thế hệ các nhà mật mã.

the unpenetrated market represents a tremendous opportunity for expansion.

Thị trường chưa được khai thác đại diện cho một cơ hội lớn để mở rộng.

the mystery surrounding the disappearance remained unpenetrated for centuries.

Bí ẩn xung quanh vụ biến mất vẫn chưa được giải mã trong hàng thế kỷ.

the company's digital defenses stayed unpenetrated during the sophisticated cyberattack.

Chống đỡ số của công ty vẫn không bị xâm nhập trong cuộc tấn công mạng tinh vi.

the massive unpenetrated iceberg posed an unseen danger to navigation.

Khối băng núi khổng lồ chưa được xâm nhập tạo ra mối nguy hiểm chưa được nhận ra đối với điều hướng.

her unwavering spirit remained unpenetrated by harsh criticism and setbacks.

Tinh thần không dao động của cô ấy vẫn không bị xâm nhập bởi những chỉ trích gay gắt và thất bại.

the unpenetrated rainforests of the amazon contain countless undiscovered species.

Rừng mưa Amazon chưa được khai thác chứa hàng ngàn loài chưa được khám phá.

the dense clay layer remained unpenetrated by the growing tree roots.

Lớp đất sét dày đặc vẫn chưa bị xâm nhập bởi các rễ cây đang phát triển.

the security protocol stayed unpenetrated throughout the entire night despite multiple attempts.

Giao thức bảo mật vẫn không bị xâm nhập suốt cả đêm bất chấp nhiều lần cố gắng.

the unpenetrated layers of volcanic rock preserved the fossils perfectly.

Các lớp đá núi lửa chưa được xâm nhập đã bảo tồn hóa thạch một cách hoàn hảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay