unpreferred

[Mỹ]/[ʌnˈprɛfərd]/
[Anh]/[ʌnˈprɛfərd]/

Dịch

adj. không được chọn là tốt nhất hoặc phù hợp nhất; không được ưa thích hoặc chuộng
v. không chọn hoặc chuộng

Cụm từ & Cách kết hợp

unpreferred option

lựa chọn không được ưa chuộng

unpreferred choice

lựa chọn không được ưa chuộng

unpreferred outcome

kết quả không được ưa chuộng

being unpreferred

không được ưa chuộng

unpreferred method

phương pháp không được ưa chuộng

unpreferred candidate

nghị sĩ không được ưa chuộng

highly unpreferred

rất không được ưa chuộng

unpreferred solution

giải pháp không được ưa chuộng

an unpreferred view

một quan điểm không được ưa chuộng

unpreferred result

kết quả không được ưa chuộng

Câu ví dụ

the company has an unpreferred supplier for raw materials.

Doanh nghiệp có nhà cung cấp không được ưa chuộng cho nguyên liệu thô.

he chose an unpreferred route to avoid traffic congestion.

Anh ấy chọn một tuyến đường không được ưa chuộng để tránh ùn tắc giao thông.

the candidate presented an unpreferred solution to the problem.

Ứng viên đưa ra một giải pháp không được ưa chuộng cho vấn đề.

it's an unpreferred outcome, but we must move forward.

Đó là một kết quả không được ưa chuộng, nhưng chúng ta phải tiếp tục.

we have an unpreferred method for data analysis.

Chúng ta có một phương pháp không được ưa chuộng cho phân tích dữ liệu.

the team favored an unpreferred approach to the project.

Đội ngũ ưa chuộng một phương pháp không được ưa chuộng cho dự án.

she voiced an unpreferred opinion during the meeting.

Cô ấy đưa ra một ý kiến không được ưa chuộng trong cuộc họp.

the market showed an unpreferred response to the new product.

Thị trường thể hiện một phản ứng không được ưa chuộng đối với sản phẩm mới.

it was an unpreferred time to schedule the event.

Đó là thời điểm không được ưa chuộng để lên lịch sự kiện.

the study revealed an unpreferred correlation between the variables.

Nghiên cứu tiết lộ một mối tương quan không được ưa chuộng giữa các biến.

they expressed an unpreferred view on the proposed changes.

Họ bày tỏ một quan điểm không được ưa chuộng về những thay đổi được đề xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay