unprocurable

[Mỹ]/ʌnprəˈkjʊərəbl/
[Anh]/ʌnprəˈkjʊrəbəl/

Dịch

adj.không thể đạt được hoặc có được

Cụm từ & Cách kết hợp

unprocurable items

các mặt hàng không thể mua được

unprocurable resources

các nguồn lực không thể mua được

unprocurable goods

các hàng hóa không thể mua được

unprocurable supplies

các vật tư không thể mua được

unprocurable documents

các tài liệu không thể mua được

unprocurable services

các dịch vụ không thể mua được

unprocurable materials

các vật liệu không thể mua được

unprocurable information

thông tin không thể mua được

unprocurable assets

các tài sản không thể mua được

unprocurable items list

danh sách các mặt hàng không thể mua được

Câu ví dụ

the rare book was deemed unprocurable by many collectors.

cuốn sách quý hiếm đã bị đánh giá là không thể mua được bởi nhiều nhà sưu tập.

due to the pandemic, certain medical supplies became unprocurable.

do tình trạng đại dịch, một số vật tư y tế đã trở nên không thể mua được.

she found the vintage dress to be unprocurable in her size.

cô ấy thấy chiếc váy cổ điển đó không có kích cỡ phù hợp với cô.

many species are now unprocurable due to habitat loss.

nhiều loài hiện nay không thể tìm thấy do mất môi trường sống.

the software update made some features unprocurable for older devices.

cập nhật phần mềm khiến một số tính năng không thể sử dụng trên các thiết bị cũ.

after the storm, certain supplies became unprocurable in the area.

sau cơn bão, một số vật tư trở nên không thể mua được trong khu vực.

finding the original parts for the car was unprocurable.

việc tìm thấy các bộ phận gốc của chiếc xe là không thể.

due to legal issues, the document was unprocurable for public access.

do các vấn đề pháp lý, tài liệu không thể truy cập công khai.

his favorite comic book series became unprocurable after the publisher shut down.

loạt truyện tranh yêu thích của anh ấy không thể mua được sau khi nhà xuất bản đóng cửa.

some historical artifacts are now unprocurable due to strict regulations.

một số hiện vật lịch sử hiện nay không thể tìm thấy do các quy định nghiêm ngặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay