unprosecutable

[Mỹ]/ˌʌnˈprɒsɪkjuːtəbl/
[Anh]/ˌʌnˈprɑːsɪkjuːtəbl/

Dịch

adj. Không thể bị truy tố hoặc bị đưa ra xét xử theo pháp luật

Cụm từ & Cách kết hợp

deemed unprosecutable

được coi là không thể truy tố

legally unprosecutable

không thể truy tố theo pháp lý

considered unprosecutable

được xem là không thể truy tố

rendered unprosecutable

được xác định là không thể truy tố

essentially unprosecutable

thực chất là không thể truy tố

practically unprosecutable

thực tế là không thể truy tố

declared unprosecutable

được tuyên bố là không thể truy tố

unprosecutable case

trường hợp không thể truy tố

unprosecutable offense

vi phạm không thể truy tố

Câu ví dụ

many white-collar crimes remain unprosecutable due to complex legal loopholes.

Nhiều tội phạm tầng lớp trung lưu vẫn không thể bị truy tố do các lỗ hổng pháp lý phức tạp.

the statute of limitations renders some historical offenses unprosecutable.

Thời hiệu truy tố khiến một số tội phạm lịch sử không thể bị truy tố.

witnesses disappeared, making the assault effectively unprosecutable.

Các nhân chứng đã biến mất, khiến vụ tấn công hiệu quả không thể bị truy tố.

critics argue that certain hate crimes are practically unprosecutable.

Các nhà phê bình cho rằng một số tội phạm thù hận thực tế không thể bị truy tố.

the case was deemed unprosecutable because key evidence was mishandled.

Vụ việc được coi là không thể truy tố vì bằng chứng quan trọng đã bị xử lý sai.

somecybercrimes remain unprosecutable under existing international law.

the prosecutor concluded that the conduct was technically unprosecutable.

Công tố viên kết luận rằng hành vi này về mặt kỹ thuật không thể bị truy tố.

corrupt officials often remain unprosecutable due to powerful connections.

Các quan chức tham nhũng thường không thể bị truy tố do có mối quan hệ quyền lực.

environmental violations in that region are effectively unprosecutable.

Các vi phạm môi trường ở khu vực đó hiệu quả không thể bị truy tố.

the law renders such financial misconduct unprosecutable by design.

Luật pháp khiến hành vi sai phạm tài chính như vậy không thể bị truy tố theo thiết kế.

several offenses are unprosecutable without specific witness testimony.

Nhiều tội phạm không thể bị truy tố mà không có lời khai cụ thể của nhân chứng.

his actions were ruled unprosecutable under the current statute.

Hành động của anh ta đã được xác định là không thể bị truy tố theo luật hiện hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay