prosecutable

[Mỹ]/[ˈprɒsɪkjʊtəbl]/
[Anh]/[ˈprɑːsɪkjʊtəbl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dễ bị truy tố; có khả năng bị truy tố; liên quan đến hoặc liên quan đến truy tố.

Cụm từ & Cách kết hợp

prosecutable offense

tội phạm có thể bị truy tố

not prosecutable

không thể bị truy tố

prosecutable conduct

hành vi có thể bị truy tố

was prosecutable

đã có thể bị truy tố

prosecuting prosecutable

truy tố tội phạm có thể bị truy tố

potentially prosecutable

tiềm ẩn khả năng bị truy tố

highly prosecutable

rất có thể bị truy tố

legally prosecutable

hợp pháp để truy tố

further prosecutable

vẫn có thể bị truy tố

clearly prosecutable

rõ ràng có thể bị truy tố

Câu ví dụ

the evidence suggested the actions were prosecutable, but further investigation was needed.

Bằng chứng cho thấy các hành động đó có thể bị truy tố, nhưng cần điều tra thêm.

was the fraud case prosecutable in this jurisdiction?

Vụ án lừa đảo có thể bị truy tố ở khu vực pháp lý này không?

the lawyer argued the conduct wasn't prosecutable due to lack of intent.

Luật sư cho rằng hành vi đó không thể bị truy tố do thiếu ý định.

the police determined the vandalism was not prosecutable.

Cảnh sát xác định hành vi phá hoại không thể bị truy tố.

the prosecutor assessed whether the charges were prosecutable.

Viện trưởng đánh giá xem các cáo buộc có thể bị truy tố hay không.

the company feared the allegations were prosecutable and settled out of court.

Công ty lo ngại những cáo buộc có thể bị truy tố và đã giải quyết vụ việc ngoài tòa.

the judge ruled the evidence insufficient to make the case prosecutable.

Thẩm phán kết luận bằng chứng là không đủ để khiến vụ án có thể bị truy tố.

the internal investigation revealed no prosecutable offenses.

Cuộc điều tra nội bộ không phát hiện ra bất kỳ hành vi phạm tội nào có thể bị truy tố.

the new law expanded the range of prosecutable crimes.

Luật mới mở rộng phạm vi các tội phạm có thể bị truy tố.

it's crucial to determine if the matter is prosecutable before proceeding.

Điều quan trọng là phải xác định xem vấn đề đó có thể bị truy tố hay không trước khi tiến hành.

the team analyzed the data to identify prosecutable violations.

Nhóm đã phân tích dữ liệu để xác định các vi phạm có thể bị truy tố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay