unrememberability

[Mỹ]/ˌʌnrɪˌmembərəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌʌnrɪˌmɛmbərəˈbɪlɪti/

Dịch

n. Chất hoặc tình trạng của việc không thể nhớ lại; sự bất khả năng để nhớ lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer unrememberability

sự khó quên tuyệt đối

profound unrememberability

sự khó quên sâu sắc

total unrememberability

sự khó quên hoàn toàn

existential unrememberability

sự khó quên mang tính hiện sinh

Câu ví dụ

the unrememberability of childhood memories often haunts us well into adulthood.

Sự khó nhớ những kỷ niệm thời thơ ấu thường ám ảnh chúng ta dai dẳng đến khi trưởng thành.

there is a peculiar unrememberability about certain dreams that fade the moment we wake.

Có một sự khó nhớ kỳ lạ về một số giấc mơ mà biến mất ngay khi chúng ta thức dậy.

the unrememberability of that afternoon makes it difficult to reconstruct what happened.

Sự khó nhớ về buổi chiều đó khiến việc tái hiện lại những gì đã xảy ra trở nên khó khăn.

complete unrememberability settled over the town after the mysterious event.

Sự khó nhớ hoàn toàn bao trùm cả thị trấn sau sự kiện bí ẩn.

scientists study the unrememberability of traumatic events to understand memory loss.

Các nhà khoa học nghiên cứu về sự khó nhớ những sự kiện chấn thương để hiểu về sự mất trí nhớ.

the unrememberability of fleeting moments creates a profound sense of loss.

Sự khó nhớ những khoảnh khắc thoáng qua tạo ra một cảm giác mất mát sâu sắc.

she was struck by the unrememberability of his face after just one meeting.

Cô ấy cảm thấy bàng hoàng trước sự khó nhớ khuôn mặt anh ấy sau chỉ một cuộc gặp gỡ.

the unrememberability of the experience left her questioning her own perception.

Sự khó nhớ về trải nghiệm khiến cô ấy đặt câu hỏi về nhận thức của chính mình.

he struggled with the unrememberability of the forgotten melody that haunted him.

Anh ấy phải vật lộn với sự khó nhớ giai điệu bị lãng quên mà ám ảnh anh ấy.

the curious unrememberability of names is a common human experience.

Sự khó nhớ tên là một trải nghiệm phổ biến của con người.

the unrememberability of ancient rituals puzzled historians for generations.

Sự khó nhớ về các nghi lễ cổ đại đã khiến các nhà sử học bối rối trong nhiều thế hệ.

she wrote about the unrememberability of voices from her past.

Cô ấy viết về sự khó nhớ những giọng nói từ quá khứ của cô ấy.

the haunting unrememberability of that summer never quite left him.

Sự khó nhớ ám ảnh về mùa hè đó chưa bao giờ thực sự rời bỏ anh ấy.

philosophers debate the nature of unrememberability and its implications for identity.

Các nhà triết học tranh luận về bản chất của sự khó nhớ và những tác động của nó đối với bản sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay