unresentful

[Mỹ]/ˌʌn.rɪˈzent.fəl/
[Anh]/ˌʌn.rɪˈzɛnt.fəl/

Dịch

adj. không lịch sự

Cụm từ & Cách kết hợp

stay unresentful

Giữ thái độ không oán giận

remain unresentful

Duy trì thái độ không oán giận

be unresentful

Không oán giận

unresentful acceptance

Chấp nhận không oán giận

unresentful forgiveness

Từ bi không oán giận

completely unresentful

Hoàn toàn không oán giận

unresentful response

Phản ứng không oán giận

unresentful attitude

Thái độ không oán giận

forgive unresentfully

Từ bi không oán giận

unresentful heart

Trái tim không oán giận

Câu ví dụ

she maintained an unresentful attitude despite the unfair treatment.

Cô ấy duy trì thái độ không oán giận mặc dù bị đối xử bất công.

his unresentful nature helped him move on quickly.

Tính cách không oán giận của anh ấy giúp anh ấy nhanh chóng vượt qua.

the team showed an unresentful response after losing the championship.

Đội ngũ đã thể hiện phản ứng không oán giận sau khi mất chức vô địch.

we should remain unresentful when dealing with criticism.

Chúng ta nên giữ thái độ không oán giận khi đối mặt với chỉ trích.

her unresentful acceptance of the decision impressed everyone.

Sự chấp nhận không oán giận của cô ấy về quyết định đã ấn tượng tất cả mọi người.

the coach praised his unresentful spirit after being benched.

Huấn luyện viên khen ngợi tinh thần không oán giận của anh ấy sau khi bị gạch tên khỏi đội hình.

he delivered an unresentful speech despite the controversy.

Anh ấy đã phát biểu một bài phát biểu không oán giận mặc dù có sự tranh cãi.

the winner showed unresentful grace in defeat.

Người chiến thắng đã thể hiện sự khiêm nhường không oán giận trong thất bại.

she remained unresentful towards her former rival.

Cô ấy vẫn giữ thái độ không oán giận với cựu đối thủ của mình.

the employee kept an unresentful tone during the meeting.

Người nhân viên duy trì giọng điệu không oán giận trong cuộc họp.

their unresentful reaction to the bad news was admirable.

Phản ứng không oán giận của họ trước tin xấu là đáng ngưỡng mộ.

he maintained an unresentful demeanor throughout the difficult process.

Anh ấy duy trì thái độ không oán giận suốt quá trình khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay