high unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu cao
various unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu khác nhau
persistent unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu dai dẳng
notable unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu đáng chú ý
frequent unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu thường xuyên
serious unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu nghiêm trọng
systemic unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu có hệ thống
ongoing unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu đang diễn ra
underlying unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu tiềm ẩn
emerging unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu mới nổi
many customers expressed their unsatisfactorinesses with the product quality.
Nhiều khách hàng đã bày tỏ sự không hài lòng của họ về chất lượng sản phẩm.
the unsatisfactorinesses in the service led to a decline in customer loyalty.
Sự không hài lòng trong dịch vụ đã dẫn đến sự sụt giảm lòng trung thành của khách hàng.
addressing the unsatisfactorinesses of the project is crucial for its success.
Giải quyết những vấn đề không hài lòng của dự án là rất quan trọng để đảm bảo thành công.
her unsatisfactorinesses with the current job prompted her to look for new opportunities.
Sự không hài lòng của cô ấy với công việc hiện tại đã thúc đẩy cô ấy tìm kiếm những cơ hội mới.
the unsatisfactorinesses reported by users were taken seriously by the development team.
Những vấn đề không hài lòng được báo cáo bởi người dùng đã được đội ngũ phát triển coi trọng.
they conducted a survey to identify the unsatisfactorinesses in their services.
Họ đã tiến hành một cuộc khảo sát để xác định những vấn đề không hài lòng trong dịch vụ của họ.
unsatisfactorinesses in communication can lead to misunderstandings.
Sự không hài lòng trong giao tiếp có thể dẫn đến những hiểu lầm.
to improve the experience, we must address the unsatisfactorinesses highlighted by the feedback.
Để cải thiện trải nghiệm, chúng ta phải giải quyết những vấn đề không hài lòng được nêu bật bởi phản hồi.
her unsatisfactorinesses with the team dynamics made her reconsider her position.
Sự không hài lòng của cô ấy với sự gắn kết của nhóm đã khiến cô ấy phải xem xét lại vị trí của mình.
the report detailed various unsatisfactorinesses that needed immediate attention.
Báo cáo chi tiết nhiều vấn đề không hài lòng cần được giải quyết ngay lập tức.
high unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu cao
various unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu khác nhau
persistent unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu dai dẳng
notable unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu đáng chú ý
frequent unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu thường xuyên
serious unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu nghiêm trọng
systemic unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu có hệ thống
ongoing unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu đang diễn ra
underlying unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu tiềm ẩn
emerging unsatisfactorinesses
những sự không đạt yêu cầu mới nổi
many customers expressed their unsatisfactorinesses with the product quality.
Nhiều khách hàng đã bày tỏ sự không hài lòng của họ về chất lượng sản phẩm.
the unsatisfactorinesses in the service led to a decline in customer loyalty.
Sự không hài lòng trong dịch vụ đã dẫn đến sự sụt giảm lòng trung thành của khách hàng.
addressing the unsatisfactorinesses of the project is crucial for its success.
Giải quyết những vấn đề không hài lòng của dự án là rất quan trọng để đảm bảo thành công.
her unsatisfactorinesses with the current job prompted her to look for new opportunities.
Sự không hài lòng của cô ấy với công việc hiện tại đã thúc đẩy cô ấy tìm kiếm những cơ hội mới.
the unsatisfactorinesses reported by users were taken seriously by the development team.
Những vấn đề không hài lòng được báo cáo bởi người dùng đã được đội ngũ phát triển coi trọng.
they conducted a survey to identify the unsatisfactorinesses in their services.
Họ đã tiến hành một cuộc khảo sát để xác định những vấn đề không hài lòng trong dịch vụ của họ.
unsatisfactorinesses in communication can lead to misunderstandings.
Sự không hài lòng trong giao tiếp có thể dẫn đến những hiểu lầm.
to improve the experience, we must address the unsatisfactorinesses highlighted by the feedback.
Để cải thiện trải nghiệm, chúng ta phải giải quyết những vấn đề không hài lòng được nêu bật bởi phản hồi.
her unsatisfactorinesses with the team dynamics made her reconsider her position.
Sự không hài lòng của cô ấy với sự gắn kết của nhóm đã khiến cô ấy phải xem xét lại vị trí của mình.
the report detailed various unsatisfactorinesses that needed immediate attention.
Báo cáo chi tiết nhiều vấn đề không hài lòng cần được giải quyết ngay lập tức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay