of unsignificance
của sự vô nghĩa
the unsignificance of his contribution became apparent when the project succeeded without him.
Sự không quan trọng của đóng góp của anh ấy trở nên rõ ràng khi dự án thành công mà không có anh ấy.
she struggled with feelings of unsignificance after her children left home.
Cô ấy đấu tranh với cảm giác không quan trọng sau khi con cái rời khỏi nhà.
the unsignificance of this matter should not be underestimated in the grand scheme.
Sự không quan trọng của vấn đề này không nên bị đánh giá thấp trong bức tranh tổng thể.
he was paralyzed by the perceived unsignificance of his work.
Anh ấy bị tê liệt bởi sự không quan trọng được cho là của công việc của mình.
the unsignificance of individual actions in a vast universe can be overwhelming.
Sự không quan trọng của các hành động cá nhân trong một vũ trụ rộng lớn có thể rất áp đảo.
we must address the unsignificance that some employees feel in the workplace.
Chúng ta phải giải quyết cảm giác không quan trọng mà một số nhân viên cảm nhận được tại nơi làm việc.
the unsignificance of tradition in modern society concerns many cultural experts.
Sự không quan trọng của truyền thống trong xã hội hiện đại khiến nhiều chuyên gia văn hóa lo lắng.
she wrote about the unsignificance of material possessions in finding true happiness.
Cô ấy viết về sự không quan trọng của tài sản vật chất trong việc tìm kiếm hạnh phúc thực sự.
the unsignificance of his findings was a devastating blow to his career.
Sự không quan trọng của những phát hiện của anh ấy là một đòn đánh tàn khốc đối với sự nghiệp của anh ấy.
religious texts often explore the unsignificance of human life in cosmic terms.
Các văn bản tôn giáo thường khám phá sự không quan trọng của cuộc sống con người theo nghĩa vũ trụ.
the unsignificance of social media metrics compared to real-world impact is often overlooked.
Sự không quan trọng của các chỉ số mạng xã hội so với tác động thực tế thường bị bỏ qua.
he found comfort in the unsignificance of his problems when he saw others' suffering.
Anh ấy tìm thấy sự an ủi trong sự không quan trọng của những vấn đề của mình khi anh ấy thấy người khác đau khổ.
of unsignificance
của sự vô nghĩa
the unsignificance of his contribution became apparent when the project succeeded without him.
Sự không quan trọng của đóng góp của anh ấy trở nên rõ ràng khi dự án thành công mà không có anh ấy.
she struggled with feelings of unsignificance after her children left home.
Cô ấy đấu tranh với cảm giác không quan trọng sau khi con cái rời khỏi nhà.
the unsignificance of this matter should not be underestimated in the grand scheme.
Sự không quan trọng của vấn đề này không nên bị đánh giá thấp trong bức tranh tổng thể.
he was paralyzed by the perceived unsignificance of his work.
Anh ấy bị tê liệt bởi sự không quan trọng được cho là của công việc của mình.
the unsignificance of individual actions in a vast universe can be overwhelming.
Sự không quan trọng của các hành động cá nhân trong một vũ trụ rộng lớn có thể rất áp đảo.
we must address the unsignificance that some employees feel in the workplace.
Chúng ta phải giải quyết cảm giác không quan trọng mà một số nhân viên cảm nhận được tại nơi làm việc.
the unsignificance of tradition in modern society concerns many cultural experts.
Sự không quan trọng của truyền thống trong xã hội hiện đại khiến nhiều chuyên gia văn hóa lo lắng.
she wrote about the unsignificance of material possessions in finding true happiness.
Cô ấy viết về sự không quan trọng của tài sản vật chất trong việc tìm kiếm hạnh phúc thực sự.
the unsignificance of his findings was a devastating blow to his career.
Sự không quan trọng của những phát hiện của anh ấy là một đòn đánh tàn khốc đối với sự nghiệp của anh ấy.
religious texts often explore the unsignificance of human life in cosmic terms.
Các văn bản tôn giáo thường khám phá sự không quan trọng của cuộc sống con người theo nghĩa vũ trụ.
the unsignificance of social media metrics compared to real-world impact is often overlooked.
Sự không quan trọng của các chỉ số mạng xã hội so với tác động thực tế thường bị bỏ qua.
he found comfort in the unsignificance of his problems when he saw others' suffering.
Anh ấy tìm thấy sự an ủi trong sự không quan trọng của những vấn đề của mình khi anh ấy thấy người khác đau khổ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now