unsplitting

[Mỹ]/[ʌnˈsplɪtɪŋ]/
[Anh]/[ʌnˈsplɪtɪŋ]/

Dịch

v. Làm cho tách rời hoặc chia nhỏ; làm vỡ ra; đảo ngược quá trình tách nhỏ; tái hợp.
n. Hành động không tách nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

unsplitting atoms

phân tách nguyên tử

prevent unsplitting

ngăn chặn phân tách

unsplitting process

quy trình phân tách

unsplitting data

dữ liệu phân tách

unsplitting code

mã phân tách

unsplitting image

hình ảnh phân tách

avoid unsplitting

tránh phân tách

unsplitting task

nhiệm vụ phân tách

stopping unsplitting

dừng phân tách

unsplitting file

tập tin phân tách

Câu ví dụ

the team is working on unsplitting the merged data sets.

Đội ngũ đang làm việc để tách dữ liệu đã hợp nhất.

we need to unsplit the customer database for targeted marketing.

Chúng ta cần tách cơ sở dữ liệu khách hàng để tiếp thị có mục tiêu.

the software allows for unsplitting large files into smaller parts.

Phần mềm cho phép tách các tệp lớn thành các phần nhỏ.

can you unsplit the image into its original components?

Bạn có thể tách hình ảnh thành các thành phần ban đầu không?

the goal is to unsplit the company into its former divisions.

Mục tiêu là tách công ty thành các bộ phận trước đây.

the process of unsplitting the data can be time-consuming.

Quy trình tách dữ liệu có thể tốn nhiều thời gian.

we're attempting to unsplit the complex algorithm into modules.

Chúng ta đang cố gắng tách thuật toán phức tạp thành các mô-đun.

the unsplitting of the project was delayed due to technical issues.

Việc tách dự án bị chậm trễ do các vấn đề kỹ thuật.

the unsplitting process requires careful planning and execution.

Quy trình tách yêu cầu lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.

after the merger, they decided to unsplit the departments.

Sau khi sáp nhập, họ đã quyết định tách các phòng ban.

the unsplitting of the network architecture is a complex task.

Việc tách kiến trúc mạng là một nhiệm vụ phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay