unstring

[Mỹ]/ʌnˈstrɪŋ/
[Anh]/ʌnˈstrɪŋ/

Dịch

vt. làm lỏng hoặc tháo ra; loại bỏ dây ra khỏi; làm yếu (nerves, v.v.); làm bối rối hoặc không ổn định; tháo dây (trong máy tính)
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítunstrings
thì quá khứunstrung
quá khứ phân từunstrung
hiện tại phân từunstringing

Cụm từ & Cách kết hợp

unstring the line

tháo dây

unstring the bow

tháo dây cung

unstring the guitar

tháo dây đàn guitar

unstring the yarn

tháo sợi len

unstring the thread

tháo sợi chỉ

unstring the cord

tháo dây

unstring the rope

tháo dây thừng

unstring the beads

tháo hạt cườm

unstring the net

tháo lưới

unstring the fabric

tháo vải

Câu ví dụ

we need to unstring the guitar before packing it.

Chúng tôi cần tháo dây đàn guitar trước khi đóng gói nó.

he decided to unstring the old lights for safety.

Anh ấy quyết định tháo dây đèn cũ vì sự an toàn.

can you unstring the beads for me?

Bạn có thể tháo rời những hạt cườm giúp tôi không?

it's time to unstring the kite after a long day of flying.

Đã đến lúc tháo dây đèn bay sau một ngày bay dài.

she had to unstring the fishing line to fix the reel.

Cô ấy phải tháo dây câu cá để sửa máy câu.

after the performance, they will unstring the instruments.

Sau buổi biểu diễn, họ sẽ tháo dây các nhạc cụ.

he learned how to unstring the bow correctly.

Anh ấy học cách tháo dây cung đúng cách.

don't forget to unstring the decorations after the party.

Đừng quên tháo dây trang trí sau buổi tiệc.

they will unstring the old curtains for washing.

Họ sẽ tháo dây rèm cửa cũ để giặt.

before storing the equipment, make sure to unstring everything.

Trước khi cất giữ thiết bị, hãy đảm bảo tháo tất cả dây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay