unstructural data
dữ liệu phi cấu trúc
unstructural approach
phương pháp phi cấu trúc
highly unstructural
rất phi cấu trúc
unstructural format
định dạng phi cấu trúc
becoming unstructural
trở nên phi cấu trúc
unstructural design
thiết kế phi cấu trúc
unstructural model
mô hình phi cấu trúc
unstructural text
văn bản phi cấu trúc
unstructural information
thông tin phi cấu trúc
unstructural system
hệ thống phi cấu trúc
the project's unstructural approach led to confusion and delays.
Cách tiếp cận phi cấu trúc của dự án đã dẫn đến sự bối rối và chậm trễ.
we found the data to be largely unstructural and difficult to analyze.
Chúng tôi thấy dữ liệu phần lớn là phi cấu trúc và khó phân tích.
his unstructural writing style lacked a clear thesis or argument.
Phong cách viết phi cấu trúc của anh ấy thiếu một luận điểm hoặc lập luận rõ ràng.
the unstructural organization of the files made it hard to find anything.
Cách tổ chức phi cấu trúc của các tệp khiến khó tìm thấy bất cứ điều gì.
the unstructural nature of the interview questions made it challenging to assess candidates.
Bản chất phi cấu trúc của các câu hỏi phỏng vấn khiến việc đánh giá ứng viên trở nên khó khăn.
the unstructural report lacked a logical flow and clear conclusions.
Báo cáo phi cấu trúc thiếu tính mạch lạc và kết luận rõ ràng.
we need to move away from this unstructural brainstorming session.
Chúng ta cần phải rời khỏi buổi thảo luận nhóm phi cấu trúc này.
the unstructural design of the website was confusing for users.
Thiết kế phi cấu trúc của trang web gây khó hiểu cho người dùng.
the unstructural format of the feedback was hard to process.
Định dạng phản hồi phi cấu trúc khó xử lý.
an unstructural approach to problem-solving can be inefficient.
Một cách tiếp cận phi cấu trúc để giải quyết vấn đề có thể không hiệu quả.
the unstructural layout of the document was visually unappealing.
Bố cục phi cấu trúc của tài liệu về mặt thị giác không hấp dẫn.
unstructural data
dữ liệu phi cấu trúc
unstructural approach
phương pháp phi cấu trúc
highly unstructural
rất phi cấu trúc
unstructural format
định dạng phi cấu trúc
becoming unstructural
trở nên phi cấu trúc
unstructural design
thiết kế phi cấu trúc
unstructural model
mô hình phi cấu trúc
unstructural text
văn bản phi cấu trúc
unstructural information
thông tin phi cấu trúc
unstructural system
hệ thống phi cấu trúc
the project's unstructural approach led to confusion and delays.
Cách tiếp cận phi cấu trúc của dự án đã dẫn đến sự bối rối và chậm trễ.
we found the data to be largely unstructural and difficult to analyze.
Chúng tôi thấy dữ liệu phần lớn là phi cấu trúc và khó phân tích.
his unstructural writing style lacked a clear thesis or argument.
Phong cách viết phi cấu trúc của anh ấy thiếu một luận điểm hoặc lập luận rõ ràng.
the unstructural organization of the files made it hard to find anything.
Cách tổ chức phi cấu trúc của các tệp khiến khó tìm thấy bất cứ điều gì.
the unstructural nature of the interview questions made it challenging to assess candidates.
Bản chất phi cấu trúc của các câu hỏi phỏng vấn khiến việc đánh giá ứng viên trở nên khó khăn.
the unstructural report lacked a logical flow and clear conclusions.
Báo cáo phi cấu trúc thiếu tính mạch lạc và kết luận rõ ràng.
we need to move away from this unstructural brainstorming session.
Chúng ta cần phải rời khỏi buổi thảo luận nhóm phi cấu trúc này.
the unstructural design of the website was confusing for users.
Thiết kế phi cấu trúc của trang web gây khó hiểu cho người dùng.
the unstructural format of the feedback was hard to process.
Định dạng phản hồi phi cấu trúc khó xử lý.
an unstructural approach to problem-solving can be inefficient.
Một cách tiếp cận phi cấu trúc để giải quyết vấn đề có thể không hiệu quả.
the unstructural layout of the document was visually unappealing.
Bố cục phi cấu trúc của tài liệu về mặt thị giác không hấp dẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay