unthinkability

[US]/ˌʌnˌθɪŋkəˈbɪləti/
[UK]/ˌʌnˌθɪŋkəˈbɪləti/

Translation

n. Trạng thái hoặc chất lượng không thể nghĩ đến được

Example Sentences

the sheer unthinkability of the proposal made everyone in the room burst into laughter.

Việc đề xuất này hoàn toàn không thể nghĩ đến đã khiến tất cả mọi người trong phòng cười vỡ òa.

we must seriously consider the unthinkability of a total system blackout.

Chúng ta phải nghiêm túc xem xét tính không thể nghĩ đến của một sự cố mất điện hoàn toàn.

historians today debate the unthinkability of the empire's rapid collapse.

Các nhà sử học ngày nay tranh luận về tính không thể nghĩ đến của sự sụp đổ nhanh chóng của đế chế.

the novel explores the unthinkability of life without any form of memory.

Tác phẩm khám phá tính không thể nghĩ đến của cuộc sống không có bất kỳ hình thức trí nhớ nào.

religious texts often emphasize the unthinkability of divine justice.

Các văn bản tôn giáo thường nhấn mạnh tính không thể nghĩ đến của công lý chúa trời.

psychologists studied the unthinkability of the patient's horrific trauma.

Các nhà tâm lý học đã nghiên cứu tính không thể nghĩ đến của chấn thương kinh hoàng của bệnh nhân.

the unthinkability of such a catastrophic failure left the engineers speechless.

Tính không thể nghĩ đến của sự thất bại thảm khốc như vậy khiến các kỹ sư không nói được gì.

society is slowly confronting the unthinkability of mass extinction events.

Xã hội đang dần đối mặt với tính không thể nghĩ đến của các sự kiện tuyệt chủng hàng loạt.

the philosopher wrote extensively on the unthinkability of nothingness.

Triết gia đã viết rất nhiều về tính không thể nghĩ đến của sự không có gì.

given the unthinkability of the alternative, we have no choice but to proceed.

Do tính không thể nghĩ đến của lựa chọn thay thế, chúng ta không có lựa chọn nào khác ngoài việc tiếp tục.

the unthinkability of the crime shocked the entire nation to its core.

Tính không thể nghĩ đến của tội ác này đã làm chấn động toàn bộ đất nước.

reporters struggled to convey the unthinkability of the devastation.

Các nhà báo đã vất vả để truyền đạt tính không thể nghĩ đến của sự tàn phá.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now