inconceivability

[US]/[ˌɪnkənˈsiːvəbɪləti]/
[UK]/[ˌɪnkənˈsiːvəbɪləti]/

Translation

n. trạng thái không thể tưởng tượng được; sự không thể tưởng tượng hoặc hình dung; đặc điểm không thể tưởng tượng hoặc hiểu được.
Word Forms
số nhiềuinconceivabilities

Phrases & Collocations

inconceivability of it

Việc không thể tưởng tượng được

avoiding inconceivability

Tránh việc không thể tưởng tượng được

full of inconceivability

Đầy ắp những điều không thể tưởng tượng được

demonstrates inconceivability

Chứng minh sự không thể tưởng tượng được

highlighting inconceivability

Nổi bật sự không thể tưởng tượng được

sense of inconceivability

Cảm giác không thể tưởng tượng được

pure inconceivability

Sự không thể tưởng tượng được tinh khiết

beyond inconceivability

Vượt qua sự không thể tưởng tượng được

embracing inconceivability

Chào đón sự không thể tưởng tượng được

rejecting inconceivability

Từ chối sự không thể tưởng tượng được

Example Sentences

the sheer inconceivability of the situation left him speechless.

Việc không thể tưởng tượng được của tình huống khiến anh ấy không nói được.

she struggled with the inconceivability of his sudden departure.

Cô ấy đấu tranh với việc không thể tưởng tượng được về sự ra đi đột ngột của anh ấy.

the film explored the inconceivability of parallel universes.

Bộ phim khám phá tính không thể tưởng tượng được của các vũ trụ song song.

he dismissed the idea due to its complete inconceivability.

Anh ấy bác bỏ ý tưởng này do tính không thể tưởng tượng được hoàn toàn của nó.

the concept defied logic, bordering on inconceivability.

Khái niệm này vi phạm logic, gần như không thể tưởng tượng được.

the team faced the inconceivability of the project's scope.

Đội ngũ đối mặt với tính không thể tưởng tượng được về phạm vi của dự án.

despite evidence, the inconceivability lingered in her mind.

Dù có bằng chứng, tính không thể tưởng tượng được vẫn còn trong tâm trí cô.

the author reveled in the exploration of inconceivability.

Tác giả tận hưởng việc khám phá tính không thể tưởng tượng được.

the sheer scale highlighted the inconceivability of the task.

Quy mô khổng lồ làm nổi bật tính không thể tưởng tượng được của nhiệm vụ.

he marveled at the inconceivability of quantum entanglement.

Anh ấy ngỡ ngàng trước tính không thể tưởng tượng được của sự纠缠 lượng tử.

the story played with the theme of inconceivability and fate.

Câu chuyện khai thác chủ đề về tính không thể tưởng tượng được và số phận.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now