unwarm

[Mỹ]/ʌnˈwɔːm/
[Anh]/ʌnˈwɔrm/

Dịch

adj. không ấm áp; thiếu sự ấm áp hoặc thân thiện; không thân mật.

Cụm từ & Cách kết hợp

unwarm welcome

chào đón không ấm áp

unwarm response

phản ứng không ấm áp

unwarm reception

đón tiếp không ấm áp

unwarm smile

nụ cười không ấm áp

unwarming trend

xu hướng không ấm lên

unwarming climate

khí hậu không ấm lên

unwarmed room

phòng chưa được làm ấm

unwarmed hands

tay chưa được làm ấm

unwarms quickly

làm ấm nhanh chóng

unwarmed tea

trà chưa được làm ấm

Câu ví dụ

the reception was unwarm, and the staff avoided eye contact.

Phản ứng tiếp đón không thân thiện và nhân viên tránh ánh mắt.

his unwarm smile made the compliment feel forced.

Nụ cười không thân thiện của anh ấy khiến lời khen ngợi cảm giác bị ép buộc.

we got an unwarm welcome at the new office.

Chúng tôi đã nhận được sự chào đón không thân thiện tại văn phòng mới.

her unwarm greeting ended the conversation before it began.

Lời chào không thân thiện của cô ấy đã kết thúc cuộc trò chuyện trước khi nó bắt đầu.

their unwarm response to my request surprised me.

Phản ứng không thân thiện của họ đối với yêu cầu của tôi đã làm tôi ngạc nhiên.

after the argument, there was an unwarm silence at dinner.

Sau cuộc tranh luận, có một sự im lặng không thân thiện tại bữa tối.

the host offered an unwarm handshake and moved on.

Chủ nhà đưa ra cái bắt tay không thân thiện và tiếp tục đi về phía trước.

i received an unwarm reception from the committee.

Tôi đã nhận được sự tiếp đón không thân thiện từ ủy ban.

his unwarm tone suggested he didn’t want to discuss it.

Giọng nói không thân thiện của anh ấy cho thấy anh ấy không muốn thảo luận về điều đó.

the manager gave an unwarm nod and returned to work.

Quản lý gật đầu không thân thiện và quay lại làm việc.

her unwarm reaction to the news dampened everyone’s excitement.

Phản ứng không thân thiện của cô ấy đối với tin tức đã làm giảm sự hào hứng của mọi người.

the email ended with an unwarm sign-off that felt distant.

Email kết thúc với lời chào không thân thiện cảm giác xa cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay