unwisenesses

[US]/[ʌn'waɪzənəsɪz]/
[UK]/[ʌn'waɪzənəsɪz]/

Translation

n. trạng thái hoặc phẩm chất của việc không khôn ngoan

Phrases & Collocations

unwisenesses abound

sự ngu muội lan rộng

avoid unwisenesses

tránh sự ngu muội

unwisenesses revealed

sự ngu muội bị phát hiện

learn from unwisenesses

học hỏi từ sự ngu muội

unwisenesses discussed

sự ngu muội được thảo luận

unwisenesses noted

sự ngu muội được lưu ý

unwisenesses avoided

sự ngu muội bị tránh né

unwisenesses highlighted

sự ngu muội được làm nổi bật

unwisenesses corrected

sự ngu muội được sửa chữa

unwisenesses examined

sự ngu muội được kiểm tra

Example Sentences

his unwisenesses in business led to significant losses.

Những sự thiếu khôn ngoan trong kinh doanh của anh ấy đã dẫn đến những thiệt hại đáng kể.

we all learn from our unwisenesses over time.

Chúng ta đều học hỏi từ những sự thiếu khôn ngoan của mình theo thời gian.

ignoring the advice of experts is one of their greatest unwisenesses.

Bỏ qua lời khuyên của các chuyên gia là một trong những sự thiếu khôn ngoan lớn nhất của họ.

her unwisenesses in choosing friends often left her feeling lonely.

Những sự thiếu khôn ngoan của cô ấy trong việc lựa chọn bạn bè thường khiến cô ấy cảm thấy cô đơn.

he admitted that his unwisenesses in relationships caused him pain.

Anh ấy thừa nhận rằng những sự thiếu khôn ngoan trong các mối quan hệ đã khiến anh ấy đau khổ.

the unwisenesses of youth can lead to regrettable decisions.

Những sự thiếu khôn ngoan của tuổi trẻ có thể dẫn đến những quyết định hối hận.

she reflected on her unwisenesses and vowed to make better choices.

Cô ấy suy nghĩ về những sự thiếu khôn ngoan của mình và hứa sẽ đưa ra những lựa chọn tốt hơn.

his unwisenesses were often highlighted in discussions about his career.

Những sự thiếu khôn ngoan của anh ấy thường được nhấn mạnh trong các cuộc thảo luận về sự nghiệp của anh ấy.

learning from our unwisenesses is crucial for personal growth.

Học hỏi từ những sự thiếu khôn ngoan của chúng ta là điều quan trọng cho sự phát triển cá nhân.

they laughed about their past unwisenesses during the reunion.

Họ cười về những sự thiếu khôn ngoan trong quá khứ của mình trong buổi họp mặt.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now