avoid foolishnesses
tránh những hành động ngốc nghếch
full of foolishnesses
tràn ngập những hành động ngốc nghếch
past foolishnesses
những hành động ngốc nghếch trong quá khứ
such foolishnesses
những hành động ngốc nghếch như vậy
commit foolishnesses
thực hiện những hành động ngốc nghếch
end foolishnesses
kết thúc những hành động ngốc nghếch
stop foolishnesses
dừng lại những hành động ngốc nghếch
ignore foolishnesses
bỏ qua những hành động ngốc nghếch
youthful foolishnesses
những hành động ngốc nghếch thời trẻ
minor foolishnesses
những hành động ngốc nghếch nhỏ
he dismissed their foolishnesses as youthful exuberance.
Anh ta bác bỏ những hành động ngốc nghếch của họ là sự hăng hái tuổi trẻ.
the project was riddled with foolishnesses and poor planning.
Dự án đầy rẫy những hành động ngốc nghếch và lập kế hoạch kém.
i ignored his foolishnesses and focused on the task at hand.
Tôi bỏ qua những hành động ngốc nghếch của anh ta và tập trung vào nhiệm vụ trước mắt.
she laughed at his foolishnesses, finding them rather amusing.
Cô ấy cười nhạo những hành động ngốc nghếch của anh ta, thấy chúng khá buồn cười.
the company's foolishnesses led to significant financial losses.
Những hành động ngốc nghếch của công ty đã dẫn đến những thiệt hại tài chính đáng kể.
we warned him about his foolishnesses, but he wouldn't listen.
Chúng tôi cảnh báo anh ta về những hành động ngốc nghếch của anh ta, nhưng anh ta không chịu nghe.
despite her experience, she occasionally displayed foolishnesses.
Mặc dù có kinh nghiệm, cô ấy đôi khi vẫn thể hiện những hành động ngốc nghếch.
he apologized for his foolishnesses and promised to learn from them.
Anh ta xin lỗi vì những hành động ngốc nghếch của mình và hứa sẽ rút kinh nghiệm từ chúng.
the manager pointed out the team's foolishnesses in the report.
Người quản lý đã chỉ ra những hành động ngốc nghếch của nhóm trong báo cáo.
it's easy to fall prey to foolishnesses when you're stressed.
Dễ dàng rơi vào bẫy những hành động ngốc nghếch khi bạn đang căng thẳng.
their foolishnesses ultimately cost them the opportunity.
Cuối cùng, những hành động ngốc nghếch của họ đã khiến họ mất cơ hội.
avoid foolishnesses
tránh những hành động ngốc nghếch
full of foolishnesses
tràn ngập những hành động ngốc nghếch
past foolishnesses
những hành động ngốc nghếch trong quá khứ
such foolishnesses
những hành động ngốc nghếch như vậy
commit foolishnesses
thực hiện những hành động ngốc nghếch
end foolishnesses
kết thúc những hành động ngốc nghếch
stop foolishnesses
dừng lại những hành động ngốc nghếch
ignore foolishnesses
bỏ qua những hành động ngốc nghếch
youthful foolishnesses
những hành động ngốc nghếch thời trẻ
minor foolishnesses
những hành động ngốc nghếch nhỏ
he dismissed their foolishnesses as youthful exuberance.
Anh ta bác bỏ những hành động ngốc nghếch của họ là sự hăng hái tuổi trẻ.
the project was riddled with foolishnesses and poor planning.
Dự án đầy rẫy những hành động ngốc nghếch và lập kế hoạch kém.
i ignored his foolishnesses and focused on the task at hand.
Tôi bỏ qua những hành động ngốc nghếch của anh ta và tập trung vào nhiệm vụ trước mắt.
she laughed at his foolishnesses, finding them rather amusing.
Cô ấy cười nhạo những hành động ngốc nghếch của anh ta, thấy chúng khá buồn cười.
the company's foolishnesses led to significant financial losses.
Những hành động ngốc nghếch của công ty đã dẫn đến những thiệt hại tài chính đáng kể.
we warned him about his foolishnesses, but he wouldn't listen.
Chúng tôi cảnh báo anh ta về những hành động ngốc nghếch của anh ta, nhưng anh ta không chịu nghe.
despite her experience, she occasionally displayed foolishnesses.
Mặc dù có kinh nghiệm, cô ấy đôi khi vẫn thể hiện những hành động ngốc nghếch.
he apologized for his foolishnesses and promised to learn from them.
Anh ta xin lỗi vì những hành động ngốc nghếch của mình và hứa sẽ rút kinh nghiệm từ chúng.
the manager pointed out the team's foolishnesses in the report.
Người quản lý đã chỉ ra những hành động ngốc nghếch của nhóm trong báo cáo.
it's easy to fall prey to foolishnesses when you're stressed.
Dễ dàng rơi vào bẫy những hành động ngốc nghếch khi bạn đang căng thẳng.
their foolishnesses ultimately cost them the opportunity.
Cuối cùng, những hành động ngốc nghếch của họ đã khiến họ mất cơ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay