upheave emotions
khởi phát cảm xúc
upheave society
khởi phát xã hội
upheave thoughts
khởi phát suy nghĩ
upheave feelings
khởi phát cảm xúc
upheave situation
khởi phát tình hình
upheave ground
khởi phát mặt đất
upheave landscape
khởi phát cảnh quan
upheave tensions
khởi phát căng thẳng
upheave energy
khởi phát năng lượng
upheave change
khởi phát sự thay đổi
the earthquake caused the ground to upheave dramatically.
động đất đã khiến mặt đất trồi lên một cách kịch liệt.
the political upheave in the country led to significant changes.
sự biến động chính trị trong nước đã dẫn đến những thay đổi đáng kể.
they had to upheave the old system to make improvements.
họ phải lật đổ hệ thống cũ để cải thiện.
the workers decided to upheave the management after the unfair treatment.
những người lao động quyết định lật đổ ban quản lý sau sự đối xử bất công.
her sudden decision to upheave her life surprised everyone.
quyết định đột ngột thay đổi cuộc sống của cô ấy khiến mọi người bất ngờ.
the storm caused the sea to upheave dangerously.
cơn bão khiến biển nổi lên một cách nguy hiểm.
they plan to upheave the outdated policies in the organization.
họ dự định lật đổ các chính sách lỗi thời trong tổ chức.
the protests aimed to upheave the corrupt government.
các cuộc biểu tình nhằm mục đích lật đổ chính phủ tham nhũng.
his actions could upheave the delicate balance in the community.
hành động của anh ta có thể phá vỡ sự cân bằng mong manh trong cộng đồng.
she felt the need to upheave her routine for a fresh start.
cô ấy cảm thấy cần phải thay đổi thói quen của mình để có một khởi đầu mới.
upheave emotions
khởi phát cảm xúc
upheave society
khởi phát xã hội
upheave thoughts
khởi phát suy nghĩ
upheave feelings
khởi phát cảm xúc
upheave situation
khởi phát tình hình
upheave ground
khởi phát mặt đất
upheave landscape
khởi phát cảnh quan
upheave tensions
khởi phát căng thẳng
upheave energy
khởi phát năng lượng
upheave change
khởi phát sự thay đổi
the earthquake caused the ground to upheave dramatically.
động đất đã khiến mặt đất trồi lên một cách kịch liệt.
the political upheave in the country led to significant changes.
sự biến động chính trị trong nước đã dẫn đến những thay đổi đáng kể.
they had to upheave the old system to make improvements.
họ phải lật đổ hệ thống cũ để cải thiện.
the workers decided to upheave the management after the unfair treatment.
những người lao động quyết định lật đổ ban quản lý sau sự đối xử bất công.
her sudden decision to upheave her life surprised everyone.
quyết định đột ngột thay đổi cuộc sống của cô ấy khiến mọi người bất ngờ.
the storm caused the sea to upheave dangerously.
cơn bão khiến biển nổi lên một cách nguy hiểm.
they plan to upheave the outdated policies in the organization.
họ dự định lật đổ các chính sách lỗi thời trong tổ chức.
the protests aimed to upheave the corrupt government.
các cuộc biểu tình nhằm mục đích lật đổ chính phủ tham nhũng.
his actions could upheave the delicate balance in the community.
hành động của anh ta có thể phá vỡ sự cân bằng mong manh trong cộng đồng.
she felt the need to upheave her routine for a fresh start.
cô ấy cảm thấy cần phải thay đổi thói quen của mình để có một khởi đầu mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay