uranyl

[Mỹ]/ˈjʊərənɪl/
[Anh]/ˈjʊrənɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gốc UO2, được chiết xuất từ uraninite; oxit uranium
Word Forms
số nhiềuuranyls

Cụm từ & Cách kết hợp

uranyl ion

ion uranium

uranyl compound

hợp chất uranium

uranyl acetate

axetat uranium

uranyl nitrate

nitrat uranium

uranyl sulfate

sulfat uranium

uranyl phosphate

photphat uranium

uranyl oxalate

oxalat uranium

uranyl chloride

clorua uranium

uranyl carbonate

carbonat uranium

uranyl complex

phức hợp uranium

Câu ví dụ

uranyl compounds are often used in nuclear chemistry.

các hợp chất urani thường được sử dụng trong hóa học hạt nhân.

the uranyl ion can form complexes with various ligands.

ion urani có thể tạo phức với nhiều ligand khác nhau.

researchers are studying the properties of uranyl minerals.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các tính chất của khoáng vật urani.

uranyl acetate is used in electron microscopy.

urani axetat được sử dụng trong kính hiển vi điện tử.

the detection of uranyl in soil samples is crucial.

việc phát hiện urani trong các mẫu đất là rất quan trọng.

uranyl ions can exhibit fluorescence under uv light.

ion urani có thể phát huỳnh quang dưới ánh sáng cực tím.

the stability of uranyl complexes is an important research topic.

tính ổn định của các phức hợp urani là một chủ đề nghiên cứu quan trọng.

uranyl nitrate is commonly used in the nuclear industry.

urani nitrat thường được sử dụng trong công nghiệp hạt nhân.

environmental monitoring includes testing for uranyl contamination.

giám sát môi trường bao gồm kiểm tra sự ô nhiễm urani.

uranyl phosphates are studied for their potential in waste management.

urani phosphat được nghiên cứu về tiềm năng của chúng trong quản lý chất thải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay