with us
cùng chúng ta
for us
dành cho chúng tôi
between us
giữa chúng ta
something between us
điều gì đó giữa chúng ta
all of us
tất cả chúng ta
anyone of us
bất kỳ ai trong số chúng ta
contact us
liên hệ với chúng tôi
each of us
của chúng ta
killing us all
giết tất cả chúng ta
one of us
một trong chúng ta
Let us go to the park together.
Chúng ta hãy cùng đi công viên nhé.
They will join us for dinner tonight.
Họ sẽ tham gia ăn tối với chúng ta tối nay.
Can you help us with this project?
Bạn có thể giúp chúng ta với dự án này không?
Let us work together to achieve our goals.
Chúng ta hãy cùng nhau làm việc để đạt được mục tiêu của mình.
She always supports us in everything we do.
Cô ấy luôn ủng hộ chúng ta trong mọi việc chúng ta làm.
It's important for us to communicate effectively.
Điều quan trọng là chúng ta phải giao tiếp hiệu quả.
Let us know if you need any assistance.
Hãy cho chúng tôi biết nếu bạn cần bất kỳ sự trợ giúp nào.
The team's success depends on us working together.
Thành công của đội phụ thuộc vào việc chúng ta làm việc cùng nhau.
They trust us to make the right decision.
Họ tin tưởng chúng ta sẽ đưa ra quyết định đúng đắn.
Let us enjoy the moment and cherish the memories.
Hãy tận hưởng khoảnh khắc này và trân trọng những kỷ niệm.
So let's think big and let's think deep.
Hãy cùng suy nghĩ lớn và suy nghĩ sâu sắc.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2015 CollectionThe policy guarantees us against all loss.
Chính sách đảm bảo cho chúng tôi chống lại mọi mất mát.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeYou want a piece of us? Let's go.
Các bạn muốn một phần của chúng tôi sao? Đi thôi.
Nguồn: Ice Age 2: The MeltdownThere's not just us. A call went out.
Không chỉ có chúng tôi thôi. Một cuộc gọi đã được phát đi.
Nguồn: Dunkirk SelectionLet us all unite. Let us fight for a new world.
Chúng ta hãy cùng nhau đoàn kết. Hãy cùng nhau chiến đấu vì một thế giới mới.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationLet's talk about that.Let's talk about that.You lick your fans.
Hãy nói về điều đó.Hãy nói về điều đó.Các bạn liếm fan của các bạn.
Nguồn: Conan Talk ShowThey chained us, they beat us until we said Massuh.
Họ xích chúng tôi, họ đánh chúng tôi cho đến khi chúng tôi nói Massuh.
Nguồn: VOA Standard August 2015 CollectionIt was incredible. Came right up to us and checked us out.
Nó thật tuyệt vời. Đến ngay trước mặt chúng tôi và kiểm tra chúng tôi.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 CollectionThe loved ones who traveled alongside of us.
Những người thân yêu đã đi cùng với chúng tôi.
Nguồn: "Desperate Housewives" detailed analysisAlien robots are not necessarily designed by us to protect us.
Robot ngoài hành tinh không nhất thiết phải được thiết kế bởi chúng tôi để bảo vệ chúng tôi.
Nguồn: Revealing Hollywood (Audio Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay