us-supportive

[Mỹ]/[ˈʌs.səˈpɔːrtɪv]/
[Anh]/[ˈʌs.səˈpɔːrtɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Cung cấp hoặc bày tỏ sự ủng hộ; hữu ích; Thể hiện sự tán thành hoặc khích lệ; Liên quan đến hoặc được cung cấp bởi chính phủ hoặc các tổ chức của Hoa Kỳ.

Cụm từ & Cách kết hợp

us-supportive stance

thái độ ủng hộ Mỹ

us-supportive policies

chính sách ủng hộ Mỹ

being us-supportive

làm việc ủng hộ Mỹ

us-supportive environment

môi trường ủng hộ Mỹ

highly us-supportive

rất ủng hộ Mỹ

us-supportive actions

hành động ủng hộ Mỹ

was us-supportive

đã ủng hộ Mỹ

us-supportive community

chung cuộc ủng hộ Mỹ

remain us-supportive

vẫn ủng hộ Mỹ

be us-supportive

hãy ủng hộ Mỹ

Câu ví dụ

we are incredibly us-supportive of their new initiative to reduce plastic waste.

Chúng ta vô cùng ủng hộ sáng kiến mới của họ nhằm giảm thiểu rác thải nhựa.

the company's us-supportive stance on employee well-being is commendable.

Điều đáng khen ngợi là lập trường ủng hộ của công ty đối với phúc lợi của nhân viên.

our us-supportive policy includes providing resources for professional development.

Chính sách ủng hộ của chúng ta bao gồm việc cung cấp các nguồn lực cho phát triển chuyên môn.

the community showed us-supportive enthusiasm for the local farmers market.

Chúng ta đã thể hiện sự hào hứng ủng hộ của cộng đồng đối với chợ nông dân địa phương.

we need us-supportive leadership to navigate these challenging economic times.

Chúng ta cần có sự lãnh đạo ủng hộ để vượt qua những thời kỳ kinh tế khó khăn này.

the us-supportive feedback from customers helped us improve our product.

Sự phản hồi ủng hộ từ khách hàng đã giúp chúng ta cải thiện sản phẩm của mình.

it's crucial to have us-supportive allies in the fight for environmental protection.

Rất quan trọng để có được những đồng minh ủng hộ trong cuộc chiến bảo vệ môi trường.

we value us-supportive partnerships that foster innovation and growth.

Chúng ta trân trọng các mối quan hệ hợp tác ủng hộ thúc đẩy đổi mới và phát triển.

the us-supportive response to the disaster relief efforts was truly inspiring.

Sự phản ứng ủng hộ đối với các nỗ lực cứu trợ thiên tai thực sự là cảm hứng.

we are launching an us-supportive campaign to raise awareness about mental health.

Chúng ta đang phát động một chiến dịch ủng hộ nhằm nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.

the us-supportive environment within the team encourages collaboration and creativity.

Môi trường ủng hộ trong đội ngũ khuyến khích sự hợp tác và sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay