usd

[Mỹ]/juː es diː/
[Anh]/juː es diː/

Dịch

abbr. Đô la Mỹ; Thiết kế Sức bền Cực cao

Cụm từ & Cách kết hợp

usd exchange rate

tỷ giá usd

price in usd

giá bằng usd

paid in usd

trả bằng usd

usd to eur conversion

chuyển đổi usd sang eur

usd bill accepted

chấp nhận tiền usd

investment in usd

đầu tư bằng usd

salary in usd

lương bằng usd

usd account balance

số dư tài khoản usd

transfer funds in usd

chuyển tiền bằng usd

Câu ví dụ

the price of the house is listed in usd.

Giá của ngôi nhà được niêm yết bằng đô la Mỹ (USD).

they invested their savings in usd.

Họ đã đầu tư số tiền tiết kiệm của họ bằng đô la Mỹ (USD).

the contract was signed in usd.

Hợp đồng đã được ký kết bằng đô la Mỹ (USD).

he earns a salary of 50,000 usd per year.

Anh ấy kiếm được mức lương 50.000 đô la Mỹ (USD) mỗi năm.

the company's revenue is measured in usd.

Doanh thu của công ty được tính bằng đô la Mỹ (USD).

the exchange rate fluctuates between usd and eur.

Tỷ giá hối đoái biến động giữa đô la Mỹ (USD) và Euro (EUR).

i need to convert some usd to gbp.

Tôi cần đổi một số đô la Mỹ (USD) sang bảng Anh (GBP).

the loan is denominated in usd.

Khoản vay được quy định bằng đô la Mỹ (USD).

the cost of living in that city is around 2,000 usd per month.

Chi phí sinh hoạt ở thành phố đó vào khoảng 2.000 đô la Mỹ (USD) mỗi tháng.

they paid for the goods in usd cash.

Họ đã trả tiền hàng bằng tiền mặt đô la Mỹ (USD).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay