utilised

[Mỹ]/[juːtɪlaɪzd]/
[Anh]/[juːtɪlaɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. sử dụng; tận dụng; sử dụng cho một mục đích cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

utilised resources

Tài nguyên được sử dụng

utilised effectively

Được sử dụng hiệu quả

being utilised

Đang được sử dụng

utilised extensively

Được sử dụng rộng rãi

utilised previously

Đã được sử dụng trước đó

utilised software

Phần mềm được sử dụng

utilised methods

Phương pháp được sử dụng

utilised fully

Được sử dụng đầy đủ

utilised consistently

Được sử dụng một cách nhất quán

Câu ví dụ

the company utilised data analytics to improve customer service.

Doanh nghiệp đã sử dụng phân tích dữ liệu để cải thiện dịch vụ khách hàng.

we utilised a variety of marketing channels to reach a wider audience.

Chúng tôi đã sử dụng nhiều kênh marketing khác nhau để tiếp cận một đối tượng khách hàng rộng lớn hơn.

the research team utilised advanced imaging techniques for their study.

Đội ngũ nghiên cứu đã sử dụng các kỹ thuật hình ảnh nâng cao cho nghiên cứu của họ.

the software utilised machine learning algorithms for predictive analysis.

Phần mềm đã sử dụng các thuật toán học máy cho phân tích dự đoán.

the architect utilised sustainable materials in the building design.

Kiến trúc sư đã sử dụng các vật liệu bền vững trong thiết kế công trình.

the project utilised a phased approach to ensure successful implementation.

Dự án đã sử dụng phương pháp theo giai đoạn để đảm bảo triển khai thành công.

the engineers utilised cad software for detailed product design.

Kỹ sư đã sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sản phẩm.

the government utilised various incentives to promote renewable energy.

Chính phủ đã sử dụng nhiều biện pháp khuyến khích để thúc đẩy năng lượng tái tạo.

the museum utilised interactive exhibits to engage visitors of all ages.

Bảo tàng đã sử dụng các triển lãm tương tác để thu hút du khách ở mọi lứa tuổi.

the manufacturer utilised robotic arms to automate the production process.

Người sản xuất đã sử dụng tay máy để tự động hóa quy trình sản xuất.

the consultant utilised their expertise to advise the client on strategy.

Chuyên gia đã sử dụng chuyên môn của họ để tư vấn cho khách hàng về chiến lược.

the artist utilised mixed media techniques in their latest exhibition.

Nghệ sĩ đã sử dụng các kỹ thuật đa phương tiện trong triển lãm mới nhất của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay