utilizability

[US]/ˌjuːtɪlɪzəˈbɪlɪti/
[UK]/ˌjuːtɪlɪzəˈbɪlɪti/

Translation

n. đặc tính hoặc trạng thái có thể sử dụng được; mức độ mà một thứ có thể được sử dụng hiệu quả.

Phrases & Collocations

utilizability issues

Vấn đề về tính ứng dụng

utilizability testing

Thử nghiệm tính ứng dụng

improve utilizability

Cải thiện tính ứng dụng

utilizability problems

Vấn đề về tính ứng dụng

utilizability assessment

Đánh giá tính ứng dụng

low utilizability

Tính ứng dụng thấp

utilizability study

Nghiên cứu tính ứng dụng

utilizability analysis

Phân tích tính ứng dụng

enhance utilizability

Nâng cao tính ứng dụng

utilizability requirement

Yêu cầu về tính ứng dụng

Example Sentences

the utilizability of the new system has significantly improved workflow efficiency

Tính khả dụng của hệ thống mới đã cải thiện đáng kể hiệu quả công việc

we need to assess the utilizability of the proposed solution before proceeding

Chúng ta cần đánh giá tính khả dụng của giải pháp được đề xuất trước khi tiếp tục

the utilizability of renewable energy sources varies with weather conditions

Tính khả dụng của các nguồn năng lượng tái tạo thay đổi tùy theo điều kiện thời tiết

high utilizability makes this platform particularly valuable for remote teams

Tính khả dụng cao khiến nền tảng này đặc biệt hữu ích cho các nhóm làm việc từ xa

the project aims to enhance the utilizability of agricultural resources in developing regions

Dự án nhằm nâng cao tính khả dụng của các nguồn lực nông nghiệp tại các khu vực đang phát triển

limited utilizability remains a significant obstacle for emerging technologies

Tính khả dụng hạn chế vẫn là một trở ngại lớn đối với các công nghệ mới nổi

researchers are exploring methods to improve the utilizability of ai in medical diagnostics

Nghiên cứu viên đang tìm kiếm các phương pháp để cải thiện tính khả dụng của AI trong chẩn đoán y tế

the utilizability of educational tools differs substantially across student demographics

Tính khả dụng của các công cụ giáo dục khác nhau đáng kể tùy theo đặc điểm nhân khẩu học của sinh viên

engineers must evaluate infrastructure utilizability during extreme weather events

Kỹ sư phải đánh giá tính khả dụng của cơ sở hạ tầng trong các sự kiện thời tiết cực đoan

data quality directly impacts the utilizability of research findings

Chất lượng dữ liệu ảnh hưởng trực tiếp đến tính khả dụng của các kết quả nghiên cứu

our goal is to maximize the utilizability of available resources during the project

Mục tiêu của chúng ta là tối đa hóa tính khả dụng của các nguồn lực có sẵn trong quá trình thực hiện dự án

the utilizability assessment revealed several areas requiring immediate improvement

Đánh giá tính khả dụng đã chỉ ra một số lĩnh vực cần cải thiện ngay lập tức

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now