validators

[Mỹ]/[ˈvælɪdeɪtəz]/
[Anh]/[ˈvælɪdeɪtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người hoặc tổ chức có công việc kiểm tra xem điều gì đó có đúng hay không; Một người hoặc vật kiểm tra hoặc xác nhận điều gì đó; Một hệ thống hoặc quy trình được sử dụng để kiểm tra tính hợp lệ của điều gì đó; Trong phát triển phần mềm, một thành phần kiểm tra xem dữ liệu có tuân thủ một tập hợp các quy tắc hay không.

Cụm từ & Cách kết hợp

validators check

kiểm tra người xác thực

validating validators

xác thực người xác thực

validators confirm

người xác thực xác nhận

validators' role

vai trò của người xác thực

validators approve

người xác thực phê duyệt

validators' feedback

phản hồi của người xác thực

validators review

người xác thực xem xét

validators found

người xác thực tìm thấy

validators' report

báo cáo của người xác thực

validators support

người xác thực hỗ trợ

Câu ví dụ

we need robust validators to ensure data integrity.

Chúng ta cần các bộ xác thực mạnh mẽ để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

the form includes several input validators.

Mẫu đơn bao gồm nhiều bộ xác thực đầu vào.

run the validators to check for errors.

Chạy các bộ xác thực để kiểm tra lỗi.

the system uses regular expression validators.

Hệ thống sử dụng các bộ xác thực biểu thức chính quy.

implement custom validators for specific fields.

Triển khai các bộ xác thực tùy chỉnh cho các trường cụ thể.

the validators prevent invalid data submissions.

Các bộ xác thực ngăn chặn việc gửi dữ liệu không hợp lệ.

add validators to the email address field.

Thêm các bộ xác thực cho trường địa chỉ email.

the validators provide feedback to the user.

Các bộ xác thực cung cấp phản hồi cho người dùng.

update the validators to handle new requirements.

Cập nhật các bộ xác thực để xử lý các yêu cầu mới.

the application uses a set of validators.

Ứng dụng sử dụng một tập hợp các bộ xác thực.

write unit tests for the validators.

Viết các bài kiểm tra đơn vị cho các bộ xác thực.

the validators are essential for data validation.

Các bộ xác thực rất quan trọng để xác thực dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay