values-centered

[US]/[ˈvæljuːz ˈsɛntərd]/
[UK]/[ˈvæljuːz ˈsɛntərd]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Tập trung vào hoặc nhấn mạnh các giá trị; Đặc trưng bởi sự tuân thủ mạnh mẽ các nguyên tắc và đạo đức; Ưu tiên các cân nhắc về đạo đức trong quá trình ra quyết định.

Phrases & Collocations

values-centered approach

phương pháp lấy giá trị làm trung tâm

values-centered leadership

lãnh đạo lấy giá trị làm trung tâm

values-centered education

giáo dục lấy giá trị làm trung tâm

being values-centered

đang hướng đến giá trị

values-centered design

thiết kế lấy giá trị làm trung tâm

a values-centered culture

một văn hóa lấy giá trị làm trung tâm

values-centered work

công việc lấy giá trị làm trung tâm

values-centered life

cuộc sống lấy giá trị làm trung tâm

values-centered decision

quyết định lấy giá trị làm trung tâm

values-centered practice

thực hành lấy giá trị làm trung tâm

Example Sentences

our values-centered approach prioritizes employee well-being and customer satisfaction.

Phương pháp tiếp cận lấy giá trị làm trung tâm của chúng tôi ưu tiên sự hạnh phúc của nhân viên và sự hài lòng của khách hàng.

the company's values-centered culture fosters collaboration and innovation.

Văn hóa lấy giá trị làm trung tâm của công ty thúc đẩy sự hợp tác và đổi mới.

we believe in a values-centered leadership style that empowers team members.

Chúng tôi tin vào phong cách lãnh đạo lấy giá trị làm trung tâm trao quyền cho các thành viên trong nhóm.

the values-centered curriculum emphasizes ethical decision-making and social responsibility.

Chương trình giảng dạy lấy giá trị làm trung tâm nhấn mạnh việc ra quyết định đạo đức và trách nhiệm xã hội.

this values-centered investment strategy focuses on companies with strong esg practices.

Chiến lược đầu tư lấy giá trị làm trung tâm này tập trung vào các công ty có thực hành ESG mạnh mẽ.

a values-centered design process ensures inclusivity and accessibility for all users.

Quy trình thiết kế lấy giá trị làm trung tâm đảm bảo tính hòa nhập và khả năng tiếp cận cho tất cả người dùng.

the values-centered marketing campaign highlights our commitment to sustainability.

Chiến dịch marketing lấy giá trị làm trung tâm làm nổi bật cam kết của chúng tôi về tính bền vững.

we are committed to a values-centered hiring process that attracts diverse talent.

Chúng tôi cam kết với quy trình tuyển dụng lấy giá trị làm trung tâm thu hút nhân tài đa dạng.

the values-centered feedback system encourages open communication and continuous improvement.

Hệ thống phản hồi lấy giá trị làm trung tâm khuyến khích giao tiếp cởi mở và cải tiến liên tục.

this values-centered conflict resolution process promotes respectful dialogue and understanding.

Quy trình giải quyết xung đột lấy giá trị làm trung tâm thúc đẩy đối thoại và thấu hiểu tôn trọng.

the values-centered performance review focuses on behaviors and contributions aligned with our core principles.

Đánh giá hiệu suất lấy giá trị làm trung tâm tập trung vào hành vi và đóng góp phù hợp với các nguyên tắc cốt lõi của chúng tôi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now