variabilities

[Mỹ]/[ˈvɛərɪəbɪlɪtiːz]/
[Anh]/[vɛˈrɪəbɪlɪtiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Trạng thái hoặc sự thật của việc có thể thay đổi; Mức độ mà một thứ gì đó khác nhau; Các trường hợp biến đổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

variability analysis

phân tích độ biến thiên

assessing variabilities

đánh giá các độ biến thiên

high variabilities

độ biến thiên cao

reducing variabilities

giảm độ biến thiên

variability range

phạm vi độ biến thiên

understanding variabilities

hiểu các độ biến thiên

analyzing variability

phân tích độ biến thiên

variability exists

độ biến thiên tồn tại

investigating variabilities

nghiên cứu các độ biến thiên

significant variabilities

các độ biến thiên đáng kể

Câu ví dụ

the project needs to account for variabilities in market demand.

Dự án cần xem xét các biến động trong nhu cầu thị trường.

we analyzed the variabilities in customer behavior to improve targeting.

Chúng tôi đã phân tích các biến động trong hành vi của khách hàng để cải thiện khả năng nhắm mục tiêu.

understanding these variabilities is crucial for risk management.

Hiểu được những biến động này rất quan trọng để quản lý rủi ro.

the model incorporates variabilities in weather patterns for forecasting.

Mô hình kết hợp các biến động trong các kiểu thời tiết để dự báo.

there are significant variabilities in student performance across the class.

Có những biến động đáng kể trong hiệu suất của học sinh trong lớp.

the study examined variabilities in treatment outcomes among patients.

Nghiên cứu đã xem xét các biến động trong kết quả điều trị của bệnh nhân.

we must consider the variabilities of raw material prices when planning.

Chúng ta cần xem xét các biến động của giá nguyên liệu thô khi lập kế hoạch.

the system allows for variabilities in user preferences and settings.

Hệ thống cho phép các biến động trong sở thích và cài đặt của người dùng.

the report highlights the variabilities in regional economic growth.

Báo cáo nêu bật các biến động trong tăng trưởng kinh tế khu vực.

the software handles variabilities in data formats effectively.

Phần mềm xử lý hiệu quả các biến động trong định dạng dữ liệu.

we need to assess the variabilities of the new product's features.

Chúng ta cần đánh giá các biến động của các tính năng của sản phẩm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay