vaticinating events
dự đoán các sự kiện
vaticinating future
dự đoán tương lai
vaticinating signs
dự đoán các dấu hiệu
vaticinating dreams
dự đoán các giấc mơ
vaticinating outcomes
dự đoán kết quả
vaticinating trends
dự đoán các xu hướng
vaticinating changes
dự đoán các thay đổi
vaticinating possibilities
dự đoán các khả năng
vaticinating visions
dự đoán các tầm nhìn
she was vaticinating about the future of technology.
Cô ấy đang tiên đoán về tương lai của công nghệ.
the fortune teller spent hours vaticinating the fate of her clients.
Người xem bói đã dành hàng giờ để tiên đoán số phận của khách hàng.
he enjoys vaticinating on political outcomes.
Anh ấy thích tiên đoán về kết quả chính trị.
the author's novel involves vaticinating about historical events.
Cuốn tiểu thuyết của tác giả xoay quanh việc tiên đoán về các sự kiện lịch sử.
they were vaticinating about the next big breakthrough in science.
Họ đang tiên đoán về đột phá lớn tiếp theo trong khoa học.
her vaticinating skills impressed everyone at the party.
Kỹ năng tiên đoán của cô ấy khiến mọi người tại bữa tiệc đều ấn tượng.
he has a talent for vaticinating trends in fashion.
Anh ấy có tài năng tiên đoán về xu hướng thời trang.
many people enjoy vaticinating about the stock market.
Nhiều người thích tiên đoán về thị trường chứng khoán.
the scientist was vaticinating the implications of his research.
Nhà khoa học đang tiên đoán về những tác động của nghiên cứu của ông.
she often finds herself vaticinating during quiet moments.
Cô ấy thường thấy mình đang tiên đoán trong những khoảnh khắc yên tĩnh.
vaticinating events
dự đoán các sự kiện
vaticinating future
dự đoán tương lai
vaticinating signs
dự đoán các dấu hiệu
vaticinating dreams
dự đoán các giấc mơ
vaticinating outcomes
dự đoán kết quả
vaticinating trends
dự đoán các xu hướng
vaticinating changes
dự đoán các thay đổi
vaticinating possibilities
dự đoán các khả năng
vaticinating visions
dự đoán các tầm nhìn
she was vaticinating about the future of technology.
Cô ấy đang tiên đoán về tương lai của công nghệ.
the fortune teller spent hours vaticinating the fate of her clients.
Người xem bói đã dành hàng giờ để tiên đoán số phận của khách hàng.
he enjoys vaticinating on political outcomes.
Anh ấy thích tiên đoán về kết quả chính trị.
the author's novel involves vaticinating about historical events.
Cuốn tiểu thuyết của tác giả xoay quanh việc tiên đoán về các sự kiện lịch sử.
they were vaticinating about the next big breakthrough in science.
Họ đang tiên đoán về đột phá lớn tiếp theo trong khoa học.
her vaticinating skills impressed everyone at the party.
Kỹ năng tiên đoán của cô ấy khiến mọi người tại bữa tiệc đều ấn tượng.
he has a talent for vaticinating trends in fashion.
Anh ấy có tài năng tiên đoán về xu hướng thời trang.
many people enjoy vaticinating about the stock market.
Nhiều người thích tiên đoán về thị trường chứng khoán.
the scientist was vaticinating the implications of his research.
Nhà khoa học đang tiên đoán về những tác động của nghiên cứu của ông.
she often finds herself vaticinating during quiet moments.
Cô ấy thường thấy mình đang tiên đoán trong những khoảnh khắc yên tĩnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay