divining

[Mỹ]/[ˈdɪˌvaɪnɪŋ]/
[Anh]/[ˈdaɪˌvaɪnɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cố gắng khám phá tương lai hoặc kiến thức ẩn giấu bằng các phương tiện siêu nhiên; khám phá điều gì đó bằng phỏng đoán hoặc trực giác.
n. Hành động divining.

Cụm từ & Cách kết hợp

divining the future

Vietnamese_translation

divining rod

Vietnamese_translation

divining intentions

Vietnamese_translation

divining water

Vietnamese_translation

divining spirits

Vietnamese_translation

divining meaning

Vietnamese_translation

divining truth

Vietnamese_translation

divining influence

Vietnamese_translation

divining patterns

Vietnamese_translation

divining secrets

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she attempted divining the future using tarot cards.

Cô ấy đã cố gắng giải đoán tương lai bằng bài tarot.

the fortune teller practiced divining through tea leaves.

Người giải bói đã thực hành giải đoán tương lai bằng bã trà.

he was skeptical of anyone claiming divining hidden meanings.

Anh ấy hoài nghi bất kỳ ai tuyên bố có thể giải đoán những ý nghĩa ẩn giấu.

ancient cultures often relied on divining for guidance.

Các nền văn hóa cổ đại thường dựa vào việc giải đoán để được hướng dẫn.

the ritual involved divining the best time to plant crops.

Nghi lễ bao gồm việc giải đoán thời điểm tốt nhất để trồng cây.

divining the outcome of the election proved impossible.

Việc giải đoán kết quả bầu cử đã chứng tỏ là không thể.

the shaman specialized in divining through animal bones.

Người shaman chuyên về giải đoán thông qua xương động vật.

she enjoyed divining the potential of new employees.

Cô ấy thích giải đoán tiềm năng của những nhân viên mới.

he spent hours divining the meaning of the dream.

Anh ấy đã dành hàng giờ để giải đoán ý nghĩa của giấc mơ.

the practice of divining has ancient roots.

Thực hành giải đoán có nguồn gốc từ thời cổ đại.

they were divining the location of the buried treasure.

Họ đang giải đoán vị trí của kho báu chôn giấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay