vectorization

[Mỹ]/ˌvɛk.tə.raɪˈzeɪ.ʃən/
[Anh]/ˌvɛk.tə.raɪˈzeɪ.ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình chuyển đổi dữ liệu thành định dạng vector

Cụm từ & Cách kết hợp

data vectorization

vector hóa dữ liệu

image vectorization

vector hóa hình ảnh

vectorization process

quá trình vector hóa

vectorization technique

kỹ thuật vector hóa

automatic vectorization

vector hóa tự động

vectorization algorithm

thuật toán vector hóa

vectorization method

phương pháp vector hóa

vectorization tool

công cụ vector hóa

software vectorization

vector hóa phần mềm

vectorization framework

khung vector hóa

Câu ví dụ

the vectorization process significantly improves performance.

quá trình vector hóa cải thiện đáng kể hiệu suất.

vectorization helps in speeding up data analysis.

vector hóa giúp tăng tốc quá trình phân tích dữ liệu.

we need to focus on vectorization for better efficiency.

chúng ta cần tập trung vào vector hóa để đạt hiệu quả tốt hơn.

many algorithms benefit from vectorization techniques.

nhiều thuật toán được hưởng lợi từ các kỹ thuật vector hóa.

vectorization can reduce computation time significantly.

vector hóa có thể giảm đáng kể thời gian tính toán.

the software supports vectorization for large datasets.

phần mềm hỗ trợ vector hóa cho các tập dữ liệu lớn.

understanding vectorization is crucial for data scientists.

hiểu về vector hóa rất quan trọng đối với các nhà khoa học dữ liệu.

vectorization allows for parallel processing of tasks.

vector hóa cho phép xử lý song song các tác vụ.

implementing vectorization can enhance machine learning models.

việc triển khai vector hóa có thể nâng cao các mô hình học máy.

vectorization is a key concept in modern computing.

vector hóa là một khái niệm quan trọng trong điện toán hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay